Hội thoại HSK 2: Công việc cuối tuần

công việc cuối tuần

Hội thoại HSK 2: Công việc cuối tuần

Luyện đọc về công việc bán thời gian và lịch làm việc.

A
你周末还去打工吗?
Nǐ zhōumò hái qù dǎgōng ma?
Cuối tuần bạn vẫn đi làm thêm à?
B
去,我在一家咖啡店工作。
Qù, wǒ zài yì jiā kāfēidiàn gōngzuò.
Có, tôi làm việc ở một quán cà phê.
A
每天工作几个小时?
Měitiān gōngzuò jǐ ge xiǎoshí?
Mỗi ngày làm mấy tiếng?
B
四个小时,虽然有点儿累,但是能学到很多东西。
Sì ge xiǎoshí, suīrán yǒudiǎnr lèi, dànshì néng xuédào hěn duō dōngxi.
Bốn tiếng, tuy hơi mệt nhưng có thể học được nhiều điều.
A
那份工作很适合你。
Nà fèn gōngzuò hěn shìhé nǐ.
Công việc đó rất hợp với bạn.

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ nội dung bài đọc

Nhấp vào các từ ở dưới để điền lần lượt vào các ô trống trong đoạn hội thoại.

A:
Nǐ zhōumò hái qù 你周末还去 dǎgōng ma? 吗?
B:
Qù, wǒ zài yì jiā kāfēidiàn 去,我在一家咖啡店 gōngzuò .
A:
Měitiān gōngzuò jǐ ge 每天工作几个 xiǎoshí ?
B:
Sì ge xiǎoshí, suīrán yǒudiǎnr lèi, 四个小时,虽然有点儿累, dànshì néng xuédào hěn duō dōngxi. 能学到很多东西。

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *