Bộ Khẩu 口 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Khẩu 口 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin kǒu
Âm Hán Việt khẩu
Ý nghĩa miệng, cửa miệng
Số nét 3 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái, phía dưới hoặc bao quanh một phần chữ
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Khẩu 口 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Khẩu 口 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa miệng, cửa miệng.

Bộ này thường đứng bên trái, phía dưới hoặc bao quanh một phần chữ. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến miệng, cửa miệng.

Mẹo ghi nhớ

Chữ 口 giống một khuôn miệng vuông đang mở.

Chữ Hán chứa bộ 口

chī

ăn

HSK 1

uống

HSK 1
jiào

gọi, tên là

HSK 1
ma

trợ từ nghi vấn

HSK 1
chàng

hát

HSK 2
wèn

hỏi

HSK 1

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Khẩu 口?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *