Bộ Thủy 水 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Thủy 水 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin shuǐ
Âm Hán Việt thủy
Ý nghĩa nước, chất lỏng
Số nét 4 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái dưới dạng 氵
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Thủy 水 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Thủy 水 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa nước, chất lỏng.

Bộ này thường đứng bên trái dưới dạng 氵. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến nước, chất lỏng.

Mẹo ghi nhớ

Các nét của 水 giống dòng nước chảy và những giọt nước bắn ra.

Chữ Hán chứa bộ 水

sông

HSK 2
hǎi

biển

HSK 2

rửa

HSK 1
yóu

bơi, du lịch

HSK 2
jiǔ

rượu

HSK 2
qīng

trong, sạch

HSK 3

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Thủy 水?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *