Bộ Lực 力 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Lực trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Lực 力 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin
Âm Hán Việt lực
Ý nghĩa sức lực, năng lượng
Số nét 2 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên phải, phía dưới hoặc làm phần chính
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Lực 力 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Lực 力 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa sức lực, năng lượng.

Bộ này thường đứng bên phải, phía dưới hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến sức lực, năng lượng.

Mẹo ghi nhớ

力 gợi cánh tay đang dùng sức.

Chữ Hán chứa bộ 力

dòng

chuyển động

HSK 1
bàn

làm, xử lý

HSK 2
jiā

thêm

HSK 2

cố gắng

HSK 2
zhù

giúp đỡ

HSK 2
gōng

công, thành tích

HSK 4

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Lực 力?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 33 / 50
66%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *