Bộ Lực 力 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Ý nghĩa của Bộ Lực 力 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Bộ Lực 力 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa sức lực, năng lượng.
Bộ này thường đứng bên phải, phía dưới hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến sức lực, năng lượng.
Mẹo ghi nhớ
力 gợi cánh tay đang dùng sức.
Chữ Hán chứa bộ 力
chuyển động
HSK 1làm, xử lý
HSK 2thêm
HSK 2cố gắng
HSK 2giúp đỡ
HSK 2công, thành tích
HSK 4Kiểm tra nhanh
Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Lực 力?
