Bộ Đao 刀 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Đao trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Đao 刀 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin dāo
Âm Hán Việt đao
Ý nghĩa dao, cắt
Số nét 2 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên phải dưới dạng 刂 hoặc làm phần chính
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Đao 刀 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Đao 刀 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa dao, cắt.

Bộ này thường đứng bên phải dưới dạng 刂 hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến dao, cắt.

Mẹo ghi nhớ

刀 có hình lưỡi dao cong và cán dao.

Chữ Hán chứa bộ 刀

dào

đến

HSK 1
bié

đừng, khác

HSK 1
gāng

vừa mới, cứng

HSK 2

khắc, phút

HSK 3
fēn

chia, phút

HSK 1
qiē

cắt

HSK 3

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Đao 刀?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 34 / 50
68%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *