Bộ Cung 弓 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Cung 弓 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin gōng
Âm Hán Việt cung
Ý nghĩa cây cung
Số nét 3 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm phần chính
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Cung 弓 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Cung 弓 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa cây cung.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến cây cung.

Mẹo ghi nhớ

弓 giống cây cung được uốn cong.

Chữ Hán chứa bộ 弓

zhāng

tờ, mở ra

HSK 1
qiáng

mạnh

HSK 2
yǐn

dẫn

HSK 4
tán

đạn; đàn

HSK 4

em trai

HSK 1
ruò

yếu

HSK 4

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Cung 弓?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *