Bộ Y 衣 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Y 衣 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin
Âm Hán Việt y
Ý nghĩa áo, quần áo
Số nét 6 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái dưới dạng 衤
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Y 衣 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Y 衣 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa áo, quần áo.

Bộ này thường đứng bên trái dưới dạng 衤. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến áo, quần áo.

Mẹo ghi nhớ

衣 gợi hình chiếc áo có cổ, thân và hai vạt.

Chữ Hán chứa bộ 衣

bèi

bị; chăn

HSK 2

quần

HSK 2
qún

váy

HSK 2
chèn

lót

HSK 3
xiù

tay áo

HSK 4
zhuāng

trang phục, lắp

HSK 3

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Y 衣?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *