Tổng hợp 1000 từ vựng HSK 4 Tiếng Trung

1000 từ vựng HSK4

Danh sách 1000 từ vựng HSK 4 giúp người học mở rộng vốn từ để đọc hiểu, giao tiếp và xử lý các tình huống tiếng Trung phức tạp hơn. Mỗi từ được trình bày kèm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện cho việc học và tra cứu.

Ở HSK 4, bạn nên học từ theo ngữ cảnh và cụm từ, thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa riêng lẻ.

1
阿姨
āyí
cô, dì; cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn
HSK 4
🖌
2
a
à, ồ (thán từ)
HSK 4
🖌
3
ǎi
thấp, ngắn (về chiều dài)
HSK 4
🖌
4
矮小
ǎixiǎo
thấp và nhỏ, thấp bé
HSK 4
🖌
5
爱国
àiguó
yêu nước, ái quốc
HSK 4
🖌
6
爱护
àihù
yêu quý, trân trọng, chăm sóc
HSK 4
🖌
7
ān
yên ổn, an toàn; lắp đặt
HSK 4
🖌
8
安置
ānzhì
tìm chỗ cho, giúp ổn định, sắp xếp cho
HSK 4
🖌
9
按时
ànshí
đúng giờ, đúng hạn
HSK 4
🖌
10
àn
tối, bí mật, ẩn
HSK 4
🖌
11
暗示
ànshì
ám chỉ, gợi ý
HSK 4
🖌
12
巴士
bāshì
xe buýt (từ mượn), xe khách
HSK 4
🖌
13
百货
bǎihuò
hàng hóa tổng hợp
HSK 4
🖌
14
bǎi
bày, đặt; đung đưa
HSK 4
🖌
15
摆动
bǎidòng
đung đưa, di chuyển qua lại, dao động
HSK 4
🖌
16
摆脱
bǎituō
thoát khỏi, loại bỏ
HSK 4
🖌
17
bài
thua, thất bại; đánh bại
HSK 4
🖌
18
办事
bànshì
xử lý (công việc), làm việc
HSK 4
🖌
19
包裹
bāoguǒ
gói, bưu kiện
HSK 4
🖌
20
包含
bāohán
chứa, bao hàm, bao gồm
HSK 4
🖌
21
包括
bāokuò
bao gồm, bao hàm, liên quan
HSK 4
🖌
22
báo
mỏng
HSK 4
🖌
23
bǎo
báu vật; quý giá
HSK 4
🖌
24
宝宝
bǎobao
em bé, cưng
HSK 4
🖌
25
宝贝
bǎobèi
bảo bối, cưng
HSK 4
🖌
26
宝贵
bǎoguì
quý giá
HSK 4
🖌
27
宝石
bǎoshí
đá quý
HSK 4
🖌
28
保密
bǎomì
giữ bí mật
HSK 4
🖌
29
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
HSK 4
🖌
30
bào
ôm, mang (trong tay), bao quanh
HSK 4
🖌
31
背景
bèijǐng
bối cảnh, nền
HSK 4
🖌
32
bèi
gấp, lần
HSK 4
🖌
33
被迫
bèipò
bị ép buộc, bị bắt buộc
HSK 4
🖌
34
本科
běnkē
bậc đại học, chương trình cử nhân
HSK 4
🖌
35
bèn
ngu ngốc, khờ khạo, ngớ ngẩn
HSK 4
🖌
36
比分
bǐfēn
tỷ số
HSK 4
🖌
37
毕业
bìyè
tốt nghiệp
HSK 4
🖌
38
毕业生
bìyèshēng
người tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
HSK 4
🖌
39
tránh, né
HSK 4
🖌
40
避免
bìmiǎn
tránh, ngăn ngừa
HSK 4
🖌
41
biān
biên soạn, chỉnh sửa; bện
HSK 4
🖌
42
辩论
biànlùn
tranh luận, lập luận, tranh cãi về
HSK 4
🖌
43
标志
biāozhì
dấu hiệu, biểu tượng
HSK 4
🖌
44
表情
biǎoqíng
biểu cảm, nét mặt
HSK 4
🖌
45
表扬
biǎoyáng
khen ngợi, tuyên dương
HSK 4
🖌
46
bié
đừng; rời, tách
HSK 4
🖌
47
bīng
băng
HSK 4
🖌
48
冰箱
bīngxiāng
tủ lạnh, (cũ) thùng đá
HSK 4
🖌
49
冰雪
bīngxuě
băng và tuyết
HSK 4
🖌
50
bīng
binh lính, quân đội
HSK 4
🖌
×
Tiếp tục học HSK 4

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *