Tổng hợp 1140 từ vựng HSK 6 Tiếng Trung

1140 từ vựng HSK6

Danh sách 1140 từ vựng HSK 6 giúp người học mở rộng vốn từ ở trình độ cao, phục vụ tốt hơn cho việc đọc hiểu, nghe và sử dụng tiếng Trung trong các ngữ cảnh phức tạp.

Mỗi từ được trình bày kèm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt, thuận tiện cho việc tra cứu và ôn tập. Ở HSK 6, nên học từ theo ngữ cảnh, cụm từ và câu hoàn chỉnh để hiểu rõ sắc thái và cách dùng.

1
挨着
āizhe
ở sát, bên cạnh, kề bên
HSK 6
🖌
2
ái
chịu đựng, chịu; kéo dài qua thời gian khó khăn
HSK 6
🖌
3
挨打
áidǎ
bị đánh, chịu đòn, bị tấn công
HSK 6
🖌
4
安检
ānjiǎn
kiểm tra an ninh
HSK 6
🖌
5
罢工
bàgōng
đình công; cuộc đình công
HSK 6
🖌
6
罢了
bàle
chỉ vậy thôi, thế thôi
HSK 6
🖌
7
白领
báilǐng
lao động trí óc, nhân viên văn phòng
HSK 6
🖌
8
百分点
bǎifēndiǎn
điểm phần trăm
HSK 6
🖌
9
办公
bàngōng
xử lý công việc chính thức, làm việc
HSK 6
🖌
10
办事处
bànshìchù
văn phòng, cơ quan
HSK 6
🖌
11
办学
bànxué
điều hành một trường học
HSK 6
🖌
12
半决赛
bànjuésài
bán kết
HSK 6
🖌
13
傍晚
bàngwǎn
chiều tối, chạng vạng
HSK 6
🖌
14
保健
bǎojiàn
bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe, duy trì sức khỏe tốt
HSK 6
🖌
15
报刊
bàokān
báo chí và tạp chí
HSK 6
🖌
16
报考
bàokǎo
đăng ký dự thi
HSK 6
🖌
17
抱歉
bàoqiàn
xin lỗi, cảm thấy có lỗi
HSK 6
🖌
18
暴风雨
bàofēngyǔ
mưa bão, cơn bão, bão tố
HSK 6
🖌
19
暴力
bàolì
bạo lực, cưỡng lực
HSK 6
🖌
20
暴露
bàolù
phơi bày, tiết lộ, phô bày
HSK 6
🖌
21
暴雨
bàoyǔ
mưa xối xả, cơn mưa bão
HSK 6
🖌
22
bào
nổ, bùng nổ; xào nhanh
HSK 6
🖌
23
爆发
bàofā
bùng nổ, phun trào, phát nổ
HSK 6
🖌
24
爆炸
bàozhà
nổ, phát nổ; vụ nổ
HSK 6
🖌
25
悲惨
bēicǎn
khốn khổ, bi thảm
HSK 6
🖌
26
背心
bèixīn
áo ba lỗ, áo ghi-lê
HSK 6
🖌
27
背着
bèizhe
quay lưng lại; giấu sau lưng; đeo hoặc cõng
HSK 6
🖌
28
被告
bèigào
bị cáo
HSK 6
🖌
29
奔跑
bēnpǎo
chạy
HSK 6
🖌
30
běn
gốc, bản; này, hiện tại
HSK 6
🖌
31
本地
běndì
địa phương, nơi này
HSK 6
🖌
32
本期
běnqī
giai đoạn hiện tại, kỳ này
HSK 6
🖌
33
本身
běnshēn
bản thân, tự nó
HSK 6
🖌
34
本土
běntǔ
quốc gia quê hương, bản địa, địa phương
HSK 6
🖌
35
本质
běnzhì
bản chất, tính chất, đặc tính vốn có
HSK 6
🖌
36
ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
HSK 6
🖌
37
笔试
bǐshì
kỳ thi viết, bài kiểm tra viết
HSK 6
🖌
38
必将
bìjiāng
nhất định
HSK 6
🖌
39
必修
bìxiū
bắt buộc, bắt buộc phải học
HSK 6
🖌
40
đóng, chặn, ngừng
HSK 6
🖌
41
边缘
biānyuán
cạnh, rìa, bờ vực
HSK 6
🖌
42
编制
biānzhì
biên soạn, lập ra; biên chế
HSK 6
🖌
43
biǎn
phẳng, dẹt
HSK 6
🖌
44
变更
biàngēng
thay đổi, sửa đổi, chỉnh sửa
HSK 6
🖌
45
变换
biànhuàn
biến đổi, chuyển đổi, đa dạng
HSK 6
🖌
46
变形
biànxíng
bị biến dạng, thay đổi hình dạng, biến hình
HSK 6
🖌
47
便
biàn
liền, bèn, thì; thuận tiện
HSK 6
🖌
48
便是
biànshì
chính là, tức là
HSK 6
🖌
49
遍地
biàndì
khắp nơi, khắp mọi chỗ
HSK 6
🖌
50
表面上
biǎomiànshang
bề ngoài, một cách hời hợt, trên bề mặt
HSK 6
🖌
×
Tiếp tục học HSK 6

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *