Bộ Mã 馬 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Ý nghĩa của Bộ Mã 馬 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Bộ Mã 馬 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa ngựa.
Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến ngựa.
Mẹo ghi nhớ
馬 mô phỏng con ngựa có bờm, thân và bốn chân; giản thể là 马.
Chữ Hán chứa bộ 馬
trợ từ nghi vấn
HSK 1mẹ
HSK 1cưỡi
HSK 2lái, điều khiển
HSK 4kiểm tra
HSK 3lừa
HSK 4Kiểm tra nhanh
Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Mã 馬?
