Bộ Mã 馬 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Mã trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Mã 馬 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ 馬
Pinyin mǎ
Âm Hán Việt mã
Ý nghĩa ngựa
Số nét 10 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm phần chính
Dạng biến thể: 马 Phồn thể: 馬

Ý nghĩa của Bộ Mã 馬 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Mã 馬 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa ngựa.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến ngựa.

Mẹo ghi nhớ

馬 mô phỏng con ngựa có bờm, thân và bốn chân; giản thể là 马.

Chữ Hán chứa bộ 馬

吗 ma

trợ từ nghi vấn

HSK 1
妈 mā

mẹ

HSK 1
骑 qí

cưỡi

HSK 2
驾 jià

lái, điều khiển

HSK 4
验 yàn

kiểm tra

HSK 3
骗 piàn

lừa

HSK 4

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Mã 馬?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 31 / 50
62%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *