Bộ Dương 羊 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Dương 羊 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin yáng
Âm Hán Việt dương
Ý nghĩa dê, cừu
Số nét 6 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái, phía trên hoặc làm phần chính
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Dương 羊 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Dương 羊 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa dê, cừu.

Bộ này thường đứng bên trái, phía trên hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến dê, cừu.

Mẹo ghi nhớ

羊 gợi hình đầu con dê với hai chiếc sừng.

Chữ Hán chứa bộ 羊

měi

đẹp

HSK 1
yàng

dạng, mẫu

HSK 2
qún

nhóm, đàn

HSK 3
xiān

tươi

HSK 3
shàn

tốt, thiện

HSK 4
yáng

đại dương, Tây

HSK 3

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Dương 羊?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *