Bộ Ngưu 牛 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Ý nghĩa của Bộ Ngưu 牛 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Bộ Ngưu 牛 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa trâu, bò.
Bộ này thường đứng bên trái dưới dạng 牜. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến trâu, bò.
Mẹo ghi nhớ
牛 mô phỏng đầu bò với cặp sừng và thân đứng.
Chữ Hán chứa bộ 牛
vật
HSK 2đặc biệt
HSK 2chăn nuôi
HSK 5dắt, liên quan
HSK 5gia súc
HSK 5chiếc, việc
HSK 1Kiểm tra nhanh
Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Ngưu 牛?
