Bộ Ngưu 牛 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ ngưu trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Ngưu 牛 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin niú
Âm Hán Việt ngưu
Ý nghĩa trâu, bò
Số nét 4 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái dưới dạng 牜
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Ngưu 牛 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Ngưu 牛 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa trâu, bò.

Bộ này thường đứng bên trái dưới dạng 牜. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến trâu, bò.

Mẹo ghi nhớ

牛 mô phỏng đầu bò với cặp sừng và thân đứng.

Chữ Hán chứa bộ 牛

vật

HSK 2

đặc biệt

HSK 2

chăn nuôi

HSK 5
qiān

dắt, liên quan

HSK 5
shēng

gia súc

HSK 5
jiàn

chiếc, việc

HSK 1

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Ngưu 牛?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 49 / 50
98%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *