Hội thoại HSK 4: Một văn phòng xanh hơn

Hội thoại HSK 4: Một văn phòng xanh hơn

Luyện đọc về tiết kiệm tài nguyên, phân loại rác và thay đổi thói quen tại nơi làm việc.

A
公司下个月要开展环保活动,你有什么建议?
Gōng sī xià gè yuè yào kāi zhǎn huán bǎo huó dòng, nǐ yǒu shén me jiàn yì?
Công ty tháng sau tổ chức hoạt động bảo vệ môi trường, bạn có đề xuất gì?
B
我觉得可以先从减少一次性用品开始。
Wǒ jué de kě yǐ xiān cóng jiǎn shǎo yí cì xìng yòng pǐn kāi shǐ。
Tôi nghĩ có thể bắt đầu từ việc giảm đồ dùng một lần.
A
比如不再给每个人提供纸杯吗?
Bǐ rú bù zài gěi měi gè rén tí gōng zhǐ bēi ma?
Ví dụ không cung cấp cốc giấy cho mỗi người nữa sao?
B
对,可以鼓励大家自己带杯子,公司送一个可重复使用的水杯。
Duì, kě yǐ gǔ lì dà jiā zì jǐ dài bēi zi, gōng sī sòng yí gè kě chóng fù shǐ yòng de shuǐ bēi。
Đúng, có thể khuyến khích mọi người mang cốc và công ty tặng cốc dùng lại.
A
办公室每天打印的材料也很多。
Bàn gōng shì měi tiān dǎ yìn de cái liào yě hěn duō。
Tài liệu in mỗi ngày ở văn phòng cũng rất nhiều.
B
没有必要的文件尽量用电子版,必须打印时使用双面。
Méi yǒu bì yào de wén jiàn jǐn liàng yòng diàn zi bǎn, bì xū dǎ yìn shí shǐ yòng shuāng miàn。
Tài liệu không cần thiết thì dùng bản điện tử; khi bắt buộc in thì in hai mặt.
A
垃圾分类一直做得不太好,大家常常不知道该扔到哪里。
Lā jī fēn lèi yì zhí zuò dé bù tài hǎo, dà jiā cháng cháng bù zhī dào gāi rēng dào nǎ lǐ。
Phân loại rác lâu nay chưa tốt; mọi người thường không biết vứt đâu.
B
我们可以在垃圾桶上贴清楚的图片,并举行一次简单说明会。
Wǒ men kě yǐ zài lā jī tǒng shàng tiē qīng chǔ de tú piàn, bìng jǔ xíng yī cì jiǎn dān shuō míng huì。
Ta có thể dán hình rõ trên thùng rác và tổ chức buổi hướng dẫn ngắn.
A
这些办法听起来不难,但需要所有人一起坚持。
Zhè xiē bàn fǎ tīng qǐ lái bù nán, dàn xū yào suǒ yǒu rén yì qǐ jiān chí。
Các cách này nghe không khó nhưng cần mọi người cùng kiên trì.
B
可以每个月公布节省的纸张和用电量,让大家看到实际效果。
Kě yǐ měi gè yuè gōng bù jié shěng de zhǐ zhāng hé yòng diàn liàng, ràng dà jiā kàn dào shí jì xiào guǒ。
Có thể công bố lượng giấy và điện tiết kiệm mỗi tháng để mọi người thấy hiệu quả thực tế.
A
这样员工会更有参与感。
Zhè yàng yuán gōng huì gèng yǒu cān yù gǎn。
Như vậy nhân viên sẽ cảm thấy tham gia nhiều hơn.
B
环保不是一句口号,而是把小行动变成日常习惯。
Huán bǎo bú shì yī jù kǒu hào, ér shì bǎ xiǎo xíng dòng biàn chéng rì cháng xí guàn。
Bảo vệ môi trường không phải khẩu hiệu mà là biến hành động nhỏ thành thói quen hằng ngày.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Gōng sī yào jiǎn shǎo 公司要减少 Yòng pǐn。 用品。
B:
Wén jiàn kě yǐ jǐn liàng shǐ yòng 文件可以尽量使用
A:
Bàn gōng shì xū yào zuò hǎo lā jī 办公室需要做好垃圾
B:
Gōng sī huì gōng bù shí jì 公司会公布实际
A:
Huán bǎo bù néng zhǐ tíng liú zài 环保不能只停留在

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *