Hội thoại HSK 6: Tự làm chủ cuộc đời và gặp lại bản thân

Hội thoại HSK 6: Tự làm chủ cuộc đời và gặp lại bản thân

Luyện đọc về quyền lựa chọn, ảnh hưởng của kỳ vọng xã hội và quá trình tìm lại mong muốn thật sự của chính mình.

A
你放弃升职机会,朋友们都觉得很可惜。
Nǐ fàng qì shēng zhí jī huì, péng yǒu men dōu jué de hěn kě xī。
Cậu từ bỏ cơ hội thăng chức, bạn bè đều cảm thấy đáng tiếc.
B
那个职位意味着更多管理工作,却会让我离开真正喜欢的研究。
Nà ge zhí wèi yì wèi zhe gèng duō guǎn lǐ gōng zuò, què huì ràng wǒ lí kāi zhēn zhèng xǐ huān de yán jiū。
Vị trí đó nghĩa là thêm nhiều việc quản lý nhưng khiến tớ rời nghiên cứu mình thật sự yêu thích.
A
别人会不会认为你缺少进取心?
Bié rén huì bú huì rèn wéi nǐ quē shǎo jìn qǔ xīn?
Người khác có cho rằng cậu thiếu chí tiến thủ không?
B
以前我很在意这种评价,总按照社会期待安排人生。
Yǐ qián wǒ hěn zài yì zhè zhǒng píng jià, zǒng àn zhào shè huì qī dài ān pái rén shēng。
Trước đây tớ rất để ý đánh giá ấy, luôn sắp xếp cuộc đời theo kỳ vọng xã hội.
A
是什么让你改变了想法?
Shì shén me ràng nǐ gǎi biàn le xiǎng fǎ?
Điều gì khiến cậu thay đổi suy nghĩ?
B
整理旧物时,我看到大学时代写下的计划,发现自己曾经很清楚想要什么。
Zhěng lǐ jiù wù shí, wǒ kàn dào dà xué shí dài xiě xià de jì huà, fā xiàn zì jǐ céng jīng hěn qīng chǔ xiǎng yào shén me。
Khi sắp đồ cũ, tớ thấy kế hoạch viết thời đại học và nhận ra mình từng rất rõ muốn gì.
A
那像是重新遇见原来的自己。
Nà xiàng shì chóng xīn yù jiàn yuán lái de zì jǐ。
Điều đó giống như gặp lại con người ban đầu của mình.
B
对,但我并不想简单回到过去,而是重新判断哪些愿望仍然重要。
Duì, dàn wǒ bìng bù xiǎng jiǎn dān huí dào guò qù, ér shì chóng xīn pàn duàn nǎ xiē yuàn wàng réng rán zhòng yào。
Đúng, nhưng tớ không muốn đơn giản quay lại quá khứ mà đánh giá lại mong muốn nào vẫn quan trọng.
A
做主是不是意味着完全不听别人的建议?
Zuò zhǔ shì bú shì yì wèi zhe wán quán bù tīng bié rén de jiàn yì?
Làm chủ có nghĩa hoàn toàn không nghe lời khuyên người khác sao?
B
不是。建议能扩大视野,决定和后果仍然由自己承担。
Bú shì。 jiàn yì néng kuò dà shì yě, jué dìng hé hòu guǒ réng rán yóu zì jǐ chéng dān。
Không. Lời khuyên có thể mở rộng tầm nhìn, còn quyết định và hậu quả vẫn do mình gánh.
A
你现在对未来反而更确定了吗?
Nǐ xiàn zài duì wèi lái fǎn ér gèng què dìng le ma?
Bây giờ cậu ngược lại chắc chắn hơn về tương lai sao?
B
我不确定每一步,但确定不会再把别人的标准当成唯一答案。
Wǒ bú què dìng měi yī bù, dàn què dìng bú huì zài bǎ bié rén de biāo zhǔn dàng chéng wéi yī dá àn。
Tớ không chắc từng bước, nhưng chắc sẽ không coi tiêu chuẩn của người khác là đáp án duy nhất.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Rén shēng xuǎn zé róng yì shòu dào shè huì 人生选择容易受到社会 Yǐng xiǎng。 影响。
B:
Jiù rì jì huà bāng zhù tā chóng xīn rèn shí 旧日计划帮助他重新认识
A:
Tīng qǔ jiàn yì néng gòu kuò dà gè rén 听取建议能够扩大个人
B:
Wéi rén shēng zuò zhǔ yě yào chéng dān xiāng yìng 为人生做主也要承担相应
A:
Bié rén de biāo zhǔn bù yīng gāi chéng wéi wéi yī 别人的标准不应该成为唯一

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *