Luyện Đọc tiếng Trung: Bạn đến bằng phương tiện gì?

Bạn đến bằng phương tiện gì

Luyện Đọc tiếng Trung: Bạn đến bằng phương tiện gì?

Luyện đọc HSK 1 về phương tiện đi lại, cách hỏi một người đến bằng phương tiện gì và mẫu câu 是……的 trong Giáo trình HSK Tiêu chuẩn 1.

A
你是怎么来北京的?
Nǐ shì zěnme lái Běijīng de?
Bạn đến Bắc Kinh bằng cách nào?
B
我是坐飞机来的。
Wǒ shì zuò fēijī lái de.
Tôi đến bằng máy bay.
A
你的朋友呢?
Nǐ de péngyou ne?
Còn bạn của bạn thì sao?
B
他是坐出租车来的。
Tā shì zuò chūzūchē lái de.
Anh ấy đến bằng taxi.
A
你们现在去哪儿?
Nǐmen xiànzài qù nǎr?
Bây giờ các bạn đi đâu?
B
我们去火车站。
Wǒmen qù huǒchēzhàn.
Chúng tôi đi đến ga tàu hỏa.
A
火车站在哪儿?
Huǒchēzhàn zài nǎr?
Ga tàu hỏa ở đâu?
B
在学校后面。
Zài xuéxiào hòumian.
Ở phía sau trường học.
A
这儿有出租车吗?
Zhèr yǒu chūzūchē ma?
Ở đây có taxi không?
B
有,出租车在那儿。
Yǒu, chūzūchē zài nàr.
Có, taxi ở đằng kia.
A
你几点去火车站?
Nǐ jǐ diǎn qù huǒchēzhàn?
Mấy giờ bạn đi đến ga tàu hỏa?
B
我三点去。
Wǒ sān diǎn qù.
Tôi đi lúc ba giờ.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Wǒ shì zuò 我是坐 lái de. 来的。
B:
Tā shì zuò 他是坐 lái de. 来的。
A:
Wǒmen xiànzài qù 我们现在去 .
B:
Huǒchēzhàn zài xuéxiào 火车站在学校 .
A:
Wǒ sān 我三 qù huǒchēzhàn. 去火车站。

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *