Bộ Điền 田 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Điền 田 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin tián
Âm Hán Việt điền
Ý nghĩa ruộng, cánh đồng
Số nét 5 nét
Vị trí thường gặp Thường làm phần chính hoặc nằm trong chữ ghép
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Điền 田 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Điền 田 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa ruộng, cánh đồng.

Bộ này thường làm phần chính hoặc nằm trong chữ ghép. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến ruộng, cánh đồng.

Mẹo ghi nhớ

田 giống thửa ruộng được chia thành bốn ô.

Chữ Hán chứa bộ 田

nán

nam giới

HSK 1
jiè

giới, thế giới

HSK 2
huà

vẽ, tranh

HSK 1
liú

ở lại

HSK 2

vật nuôi

HSK 5
lüè

lược, chiến lược

HSK 5

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Điền 田?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *