Bộ Hỏa 火 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Ý nghĩa của Bộ Hỏa 火 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Bộ Hỏa 火 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa lửa, nhiệt.
Bộ này thường đứng bên trái hoặc phía dưới dưới dạng 灬. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến lửa, nhiệt.
Mẹo ghi nhớ
Chữ 火 giống ngọn lửa đang bùng lên với các tia lửa hai bên.
Chữ Hán chứa bộ 火
nóng
HSK 1đốt, nấu
HSK 3đèn
HSK 2xào
HSK 3điểm, giờ
HSK 1chiếu, chụp
HSK 2Kiểm tra nhanh
Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Hỏa 火?
