Bộ Hỏa 火 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Hỏa 火 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin huǒ
Âm Hán Việt hỏa
Ý nghĩa lửa, nhiệt
Số nét 4 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc phía dưới dưới dạng 灬
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Hỏa 火 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Hỏa 火 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa lửa, nhiệt.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc phía dưới dưới dạng 灬. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến lửa, nhiệt.

Mẹo ghi nhớ

Chữ 火 giống ngọn lửa đang bùng lên với các tia lửa hai bên.

Chữ Hán chứa bộ 火

nóng

HSK 1
shāo

đốt, nấu

HSK 3
dēng

đèn

HSK 2
chǎo

xào

HSK 3
diǎn

điểm, giờ

HSK 1
zhào

chiếu, chụp

HSK 2

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Hỏa 火?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *