Bộ Mễ 米 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Ý nghĩa của Bộ Mễ 米 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Bộ Mễ 米 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa gạo, hạt.
Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm thành phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến gạo, hạt.
Mẹo ghi nhớ
米 giống các hạt gạo tỏa ra quanh tâm.
Chữ Hán chứa bộ 米
bột, phấn
HSK 3đường
HSK 3bánh
HSK 4lương thực
HSK 5tinh, tinh thần
HSK 4cháo
HSK 4Kiểm tra nhanh
Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Mễ 米?
