Bộ Ngư 魚 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Ngư 魚 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin
Âm Hán Việt ngư
Ý nghĩa
Số nét 11 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm phần chính
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Ngư 魚 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Ngư 魚 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa .

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến cá.

Mẹo ghi nhớ

魚 gợi hình con cá có đầu, thân, vảy và đuôi; giản thể là 鱼.

Chữ Hán chứa bộ 魚

xiān

tươi

HSK 3
jīng

cá voi

HSK 5
shā

cá mập

HSK 5
lín

vảy

HSK 6

cá chép

Ngoài HSK

thô, tỉnh Lỗ

Ngoài HSK

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Ngư 魚?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *