Bộ Nguyệt 月 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Ý nghĩa của Bộ Nguyệt 月 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan
Bộ Nguyệt 月 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa mặt trăng, tháng.
Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến mặt trăng, tháng.
Mẹo ghi nhớ
月 giống vầng trăng khuyết; trong một số chữ nó cũng liên quan đến cơ thể.
Chữ Hán chứa bộ 月
kỳ, giai đoạn
HSK 2quần áo, phục
HSK 1bạn
HSK 1hướng về, triều
HSK 4sáng sủa
HSK 4có
HSK 1Kiểm tra nhanh
Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Nguyệt 月?
