Bộ Nguyệt 月 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ nguyệt trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Nguyệt 月 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin yuè
Âm Hán Việt nguyệt
Ý nghĩa mặt trăng, tháng
Số nét 4 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm phần chính
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Nguyệt 月 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Nguyệt 月 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa mặt trăng, tháng.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến mặt trăng, tháng.

Mẹo ghi nhớ

月 giống vầng trăng khuyết; trong một số chữ nó cũng liên quan đến cơ thể.

Chữ Hán chứa bộ 月

kỳ, giai đoạn

HSK 2

quần áo, phục

HSK 1
péng

bạn

HSK 1
cháo

hướng về, triều

HSK 4
lǎng

sáng sủa

HSK 4
yǒu

HSK 1

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Nguyệt 月?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 11 / 50
22%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *