Bộ Nhĩ 耳 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Nhĩ 耳 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin ěr
Âm Hán Việt nhĩ
Ý nghĩa tai, nghe
Số nét 6 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm phần chính
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Nhĩ 耳 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Nhĩ 耳 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa tai, nghe.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến tai, nghe.

Mẹo ghi nhớ

耳 mô phỏng hình dáng vành tai nhìn từ bên cạnh.

Chữ Hán chứa bộ 耳

tīng

nghe

HSK 1
zhí

chức vụ, nghề

HSK 3
cōng

thông minh

HSK 3
lián

liên kết

HSK 4

lấy

HSK 3
wén

nghe, tin tức

HSK 3

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Nhĩ 耳?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *