Bộ Thủ 手 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Thủ 手 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin shǒu
Âm Hán Việt thủ
Ý nghĩa tay, hành động bằng tay
Số nét 4 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái dưới dạng 扌
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Thủ 手 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Thủ 手 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa tay, hành động bằng tay.

Bộ này thường đứng bên trái dưới dạng 扌. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến tay, hành động bằng tay.

Mẹo ghi nhớ

Bộ Thủ gợi hình bàn tay với các ngón, thường chỉ hành động.

Chữ Hán chứa bộ 手

đánh, gọi điện

HSK 1
zhǎo

tìm

HSK 1

cầm, lấy

HSK 2
tuī

đẩy

HSK 3

xách, nêu

HSK 3
huàn

đổi

HSK 3

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Thủ 手?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *