Bộ Tử 子 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ tử trong 214 bộ thủ tiếng trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Tử 子 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ 子
Pinyin zǐ
Âm Hán Việt tử
Ý nghĩa con, trẻ nhỏ
Số nét 3 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái, phía dưới hoặc làm thành phần chính
Phồn thể: 子

Ý nghĩa của Bộ Tử 子 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Tử 子 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa con, trẻ nhỏ.

Bộ này thường đứng bên trái, phía dưới hoặc làm thành phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến con, trẻ nhỏ.

Mẹo ghi nhớ

Chữ 子 gợi hình một em bé được quấn tã, hai tay dang ra.

Chữ Hán chứa bộ 子

字 zì

chữ viết

HSK 1
学 xué

học

HSK 1
孩 hái

trẻ em

HSK 2
孙 sūn

cháu

HSK 3
仔 zǎi

con non, nhỏ

Ngoài HSK
孟 mèng

anh cả, họ Mạnh

Ngoài HSK

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Tử 子?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 4 / 50
8%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *