Bộ Xa 車 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Xa trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Xa 車 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin chē
Âm Hán Việt xa
Ý nghĩa xe, phương tiện
Số nét 7 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm phần chính
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Xa 車 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Xa 車 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa xe, phương tiện.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến xe, phương tiện.

Mẹo ghi nhớ

車 nhìn từ trên xuống như một chiếc xe có trục và bánh.

Chữ Hán chứa bộ 車

liàng

chiếc xe

HSK 2
qīng

nhẹ

HSK 3
zhuǎn

chuyển, rẽ

HSK 2
lún

bánh xe

HSK 4
shū

thua, vận chuyển

HSK 3
guǐ

đường ray

HSK 5

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Xa 車?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 32 / 50
64%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *