Bài đọc HSK 3: Thay đổi thói quen để khỏe mạnh hơn

Bài đọc HSK 3: Thay đổi thói quen để khỏe mạnh hơn

Luyện đọc HSK 3 về giấc ngủ, vận động, ăn uống và quá trình hình thành thói quen lành mạnh.

A
以前我常常凌晨一点才睡觉,早上又不想起床。
Yǐ qián wǒ cháng cháng líng chén yì diǎn cái shuì jiào, zǎo shàng yòu bù xiǎng qǐ chuáng。
Trước đây tôi thường đến 1 giờ sáng mới ngủ và buổi sáng không muốn dậy.
B
因为时间不够,我经常不吃早饭就去上班。
Yīn wèi shí jiān bù gòu, wǒ jīng cháng bù chī zǎo fàn jiù qù shàng bān。
Vì không đủ thời gian, tôi thường không ăn sáng mà đi làm.
A
下班以后,我喜欢躺在沙发上看手机,很少运动。
Xià bān yǐ hòu, wǒ xǐ huān tǎng zài shā fā shàng kàn shǒu jī, hěn shǎo yùn dòng。
Sau giờ làm, tôi thích nằm trên ghế xem điện thoại và rất ít vận động.
B
几个月以后,我的体重增加了,工作时也总觉得累。
Jǐ gè yuè yǐ hòu, wǒ de tǐ zhòng zēng jiā le, gōng zuò shí yě zǒng jué de lèi。
Vài tháng sau, cân nặng của tôi tăng và khi làm việc luôn cảm thấy mệt.
A
医生告诉我,如果继续这样生活,身体会越来越差。
Yī shēng gào sù wǒ, rú guǒ jì xù zhè yàng shēng huó, shēn tǐ huì yuè lái yuè chà。
Bác sĩ nói nếu tiếp tục sống như vậy, sức khỏe sẽ ngày càng kém.
B
从那天开始,我决定先改变三个小习惯。
Cóng nà tiān kāi shǐ, wǒ jué dìng xiān gǎi biàn sān gè xiǎo xí guàn。
Từ hôm đó, tôi quyết định thay đổi ba thói quen nhỏ trước.
A
第一,每天晚上十一点以前睡觉。
Dì yī, měi tiān wǎn shàng shí yì diǎn yǐ qián shuì jiào。
Thứ nhất, mỗi tối ngủ trước 11 giờ.
B
第二,早上提前二十分钟起床,认真吃早饭。
Dì èr, zǎo shàng tí qián èr shí fēn zhōng qǐ chuáng, rèn zhēn chī zǎo fàn。
Thứ hai, dậy sớm hơn 20 phút và ăn sáng đàng hoàng.
A
第三,下班后走路回家,每周游泳两次。
Dì sān, xià bān hòu zǒu lù huí jiā, měi zhōu yóu yǒng liǎng cì。
Thứ ba, đi bộ về nhà sau giờ làm và bơi hai lần mỗi tuần.
B
开始的时候不容易,我也有几次想放弃。
Kāi shǐ de shí hòu bù róng yì, wǒ yě yǒu jǐ cì xiǎng fàng qì。
Ban đầu không dễ, tôi cũng vài lần muốn bỏ cuộc.
A
但是一个朋友每天提醒我,还陪我一起运动。
Dàn shì yí gè péng yǒu měi tiān tí xǐng wǒ, hái péi wǒ yì qǐ yùn dòng。
Nhưng một người bạn nhắc tôi mỗi ngày và còn tập cùng tôi.
B
三个月后,我不但瘦了,也比以前更有精神了。
Sān gè yuè hòu, wǒ bù dàn shòu le, yě bǐ yǐ qián gèng yǒu jīng shén le。
Ba tháng sau, tôi không chỉ gầy đi mà còn khỏe khoắn hơn trước.
A
为了不忘记,我把每天的运动时间写在日历上。
Wèi le bù wàng jì, wǒ bǎ měi tiān de yùn dòng shí jiān xiě zài rì lì shàng。
Để không quên, tôi ghi thời gian vận động mỗi ngày lên lịch.
B
吃饭方面,我减少了甜食,多吃蔬菜和水果。
Chī fàn fāng miàn, wǒ jiǎn shǎo le tián shí, duō chī shū cài hé shuǐ guǒ。
Về ăn uống, tôi giảm đồ ngọt và ăn nhiều rau quả hơn.
A
现在这些做法已经成了自然的生活习惯。
Xiàn zài zhè xiē zuò fǎ yǐ jīng chéng le zì rán de shēng huó xí guàn。
Bây giờ những việc này đã trở thành thói quen tự nhiên.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

Chọn 5 từ bên dưới để hoàn thành các câu theo nội dung bài học.

旁白:
Yǐ qián wǒ hěn shǎo 以前我很少 Yùn dòng
旁白:
Yī shēng shuō shēn tǐ huì yuè lái yuè 医生说身体会越来越 Chà
旁白:
Wǒ jué dìng gǎi biàn sān gè xiǎo 我决定改变三个小 Xí guàn
旁白:
Péng yǒu měi tiān 朋友每天 Tí xǐng Wǒ。 我。
旁白:
Sān gè yuè hòu wǒ gèng yǒu 三个月后我更有 Jīng shén Le。 了。

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *