Hội thoại HSK 4: Làm việc từ xa có thật sự thoải mái?

Hội thoại HSK 4: Làm việc từ xa có thật sự thoải mái?

Luyện đọc về ưu nhược điểm của làm việc từ xa, quản lý thời gian và giao tiếp nhóm.

A
你在家工作半年了,感觉怎么样?
Nǐ zài jiā gōng zuò bàn nián le, gǎn jué zěn me yàng?
Bạn làm việc ở nhà nửa năm rồi, cảm thấy thế nào?
B
刚开始觉得很自由,不用花时间上下班,效率也很高。
Gāng kāi shǐ jué de hěn zì yóu, bù yòng huā shí jiān shàng xià bān, xiào lǜ yě hěn gāo。
Ban đầu thấy rất tự do, không mất thời gian đi lại và hiệu suất cao.
A
后来呢?
Hòu lái ne?
Sau đó thì sao?
B
后来发现工作和生活的界限越来越不清楚,有时候晚上还在回复消息。
Hòu lái fā xiàn gōng zuò hé shēng huó de jiè xiàn yuè lái yuè bù qīng chǔ, yǒu shí hòu wǎn shàng hái zài huí fù xiāo xī。
Sau đó tôi thấy ranh giới công việc và cuộc sống ngày càng không rõ, đôi khi tối vẫn trả lời tin nhắn.
A
你没有固定的工作时间吗?
Nǐ méi yǒu gù dìng de gōng zuò shí jiān ma?
Bạn không có giờ làm cố định sao?
B
现在有了。我每天九点开始,六点以后除非紧急情况,否则不再处理工作。
Xiàn zài yǒu le。 wǒ měi tiān jiǔ diǎn kāi shǐ, liù diǎn yǐ hòu chú fēi jǐn jí qíng kuàng, fǒu zé bù zài chǔ lǐ gōng zuò。
Giờ có rồi. Tôi bắt đầu 9 giờ, sau 6 giờ trừ trường hợp khẩn cấp thì không xử lý việc nữa.
A
在家会不会容易受到影响?
Zài jiā huì bú huì róng yì shòu dào yǐng xiǎng?
Ở nhà có dễ bị ảnh hưởng không?
B
会,所以我把一间小房间变成办公室,工作时不做家务。
Huì, suǒ yǐ wǒ bǎ yī jiān xiǎo fáng jiān biàn chéng bàn gōng shì, gōng zuò shí bù zuò jiā wù。
Có, nên tôi biến một phòng nhỏ thành văn phòng và không làm việc nhà trong giờ làm.
A
和同事沟通方便吗?
Hé tóng shì gōu tōng fāng biàn ma?
Giao tiếp với đồng nghiệp có thuận tiện không?
B
一般问题在线上解决,复杂问题会安排视频会议。
Yì bān wèn tí zài xiàn shàng jiě jué, fù zá wèn tí huì ān pái shì pín huì yì。
Vấn đề thường giải quyết online, việc phức tạp thì sắp xếp họp video.
A
你更喜欢在家还是去公司?
Nǐ gèng xǐ huān zài jiā hái shì qù gōng sī?
Bạn thích ở nhà hay đến công ty hơn?
B
我希望一周在家三天、去公司两天,这样既灵活又能保持团队联系。
Wǒ xī wàng yī zhōu zài jiā sān tiān、 qù gōng sī liǎng tiān, zhè yàng jì líng huó yòu néng bǎo chí tuán duì lián xì。
Tôi muốn một tuần ở nhà ba ngày, đến công ty hai ngày; vừa linh hoạt vừa giữ liên hệ nhóm.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Zài jiā gōng zuò kě yǐ jié shěng shàng xià bān 在家工作可以节省上下班
B:
Gōng zuò hé shēng huó xū yào qīng chǔ de 工作和生活需要清楚的
A:
Jǐn jí 紧急 Yǐ wài bù chǔ lǐ gōng zuò。 以外不处理工作。
B:
Fù zá wèn tí kě yǐ kāi shì pín 复杂问题可以开视频
A:
Hùn hé bàn gōng bǐ jiào 混合办公比较

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *