Hội thoại HSK 6: Du lịch thay đổi và chụp ảnh Bắc Cực

Hội thoại HSK 6: Du lịch thay đổi và chụp ảnh Bắc Cực

Luyện đọc về sự biến đổi của cẩm nang du lịch, hành trình tác nghiệp nơi cực lạnh và cách du khách thích nghi mà vẫn tôn trọng môi trường.

A
我找到一本三十年前的旅游指南,里面推荐的旅馆几乎都消失了。
Wǒ zhǎo dào yī běn sān shí nián qián de lǚ yóu zhǐ nán, lǐ miàn tuī jiàn de lǚ guǎn jī hū dōu xiāo shī le。
Tớ tìm được một cuốn cẩm nang du lịch ba mươi năm trước, khách sạn được giới thiệu gần như đều biến mất.
B
指南像一张时代照片,价格、交通和人们的期待都写在里面。
Zhǐ nán xiàng yī zhāng shí dài zhào piān, jià gé、 jiāo tōng hé rén men de qī dài dōu xiě zài lǐ miàn。
Cẩm nang giống một bức ảnh thời đại, giá cả, giao thông và kỳ vọng con người đều được ghi trong đó.
A
现在旅行者依靠手机,纸质指南还有价值吗?
Xiàn zài lǚ xíng zhě yī kào shǒu jī, zhǐ zhì zhǐ nán hái yǒu jià zhí ma?
Du khách nay dựa vào điện thoại, cẩm nang giấy còn giá trị không?
B
实时信息更方便,但旧指南能让我们看见社会怎样变化。
Shí shí xìn xī gèng fāng biàn, dàn jiù zhǐ nán néng ràng wǒ men kàn jiàn shè huì zěn yàng biàn huà。
Thông tin thời gian thực tiện hơn, nhưng cẩm nang cũ giúp ta thấy xã hội thay đổi thế nào.
A
摄影师去北极时为什么还背着电饭锅?
Shè yǐng shī qù běi jí shí wèi shén me hái bèi zhe diàn fàn guō?
Vì sao nhiếp ảnh gia đi Bắc Cực còn mang nồi cơm điện?
B
长时间在寒冷地区工作,熟悉的热饭能维持体力,也带来心理安慰。
Zhǎng shí jiān zài hán lěng dì qū gōng zuò, shú xī de rè fàn néng wéi chí tǐ lì, yě dài lái xīn lǐ ān wèi。
Làm việc lâu ở vùng lạnh, cơm nóng quen thuộc giúp duy trì thể lực và an ủi tinh thần.
A
可是带很多设备会增加运输负担。
Kě shì dài hěn duō shè bèi huì zēng jiā yùn shū fù dān。
Nhưng mang nhiều thiết bị làm tăng gánh nặng vận chuyển.
B
所以每件物品都要衡量必要性,还要减少在当地留下的垃圾。
Suǒ yǐ měi jiàn wù pǐn dōu yào héng liáng bì yào xìng, hái yào jiǎn shǎo zài dāng dì liú xià de lā jī。
Vì vậy mỗi vật dụng đều phải cân nhắc mức cần thiết và giảm rác để lại địa phương.
A
北极旅游越来越热门,会不会改变那里?
Běi jí lǚ yóu yuè lái yuè rè mén, huì bú huì gǎi biàn nà lǐ?
Du lịch Bắc Cực ngày càng phổ biến, liệu có làm nơi đó thay đổi không?
B
当然,游客增加会带来收入,也会给脆弱环境造成压力。
Dāng rán, yóu kè zēng jiā huì dài lái shōu rù, yě huì gěi cuì ruò huán jìng zào chéng yā lì。
Tất nhiên, du khách tăng mang lại thu nhập nhưng cũng gây áp lực lên môi trường mong manh.
A
未来的指南也许应该把环境责任写得更具体。
Wèi lái de zhǐ nán yé xǔ yīng gāi bǎ huán jìng zé rèn xiě dé gèng jù tǐ。
Cẩm nang tương lai có lẽ nên viết trách nhiệm môi trường cụ thể hơn.
B
旅行不仅记录世界变迁,旅行方式本身也在推动变化。
Lǚ xíng bù jǐn jì lù shì jiè biàn qiān, lǚ xíng fāng shì běn shēn yě zài tuī dòng biàn huà。
Du lịch không chỉ ghi lại biến đổi thế giới, bản thân cách du lịch cũng đang thúc đẩy thay đổi.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Jiù lǚ yóu zhǐ nán néng gòu fǎn yìng shí dài 旧旅游指南能够反映时代
B:
Hán lěng huán jìng yāo qiú shè yǐng shī bǎo chí zú gòu 寒冷环境要求摄影师保持足够
A:
Xié dài shè bèi shí yào pàn duàn shì fǒu zhēn zhèng 携带设备时要判断是否真正
B:
Dà liàng yóu kè huì gěi cuì ruò huán jìng zào chéng 大量游客会给脆弱环境造成
A:
Lǚ xíng zhě yīng gāi chéng dān xiāng yìng huán jìng 旅行者应该承担相应环境

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *