Luyện Đọc HSK 3: Đi tìm chiếc điện thoại bị thất lạc

tim điện thoại thất lạc

Hội thoại HSK 3: Đi tìm chiếc điện thoại bị thất lạc

Luyện đọc hội thoại HSK 3 về nhớ lại hành trình, mô tả đồ vật và liên hệ nơi thất lạc.

A
你怎么一直在找东西?
Nǐ zěn me yì zhí zài zhǎo dōng xī?
Sao bạn cứ tìm đồ mãi vậy?
B
我的手机不见了,我刚才还用过。
Wǒ de shǒu jī bú jiàn le, wǒ gāng cái hái yòng guò。
Điện thoại của tôi biến mất rồi, vừa nãy tôi còn dùng.
A
你最后一次在哪儿用的?
Nǐ zuì hòu yī cì zài nǎ ér yòng de?
Lần cuối bạn dùng ở đâu?
B
我在咖啡店给妈妈打了一个电话。
Wǒ zài kā fēi diàn gěi mā mā dǎ le yí gè diàn huà。
Tôi gọi điện cho mẹ ở quán cà phê.
A
离开咖啡店以后,你还去了哪儿?
Lí kāi kā fēi diàn yǐ hòu, nǐ hái qù le nǎ ér?
Sau khi rời quán cà phê, bạn còn đi đâu?
B
我坐公共汽车回学校,然后直接来了图书馆。
Wǒ zuò gōng gòng qì chē huí xué xiào, rán hòu zhí jiē lái le tú shū guǎn。
Tôi đi xe buýt về trường rồi đến thẳng thư viện.
A
先打一下你的号码,看看附近有没有声音。
Xiān dǎ yī xià nǐ de hào mǎ, kàn kàn fù jìn yǒu méi yǒu shēng yīn。
Gọi thử số của bạn trước, xem gần đây có tiếng không.
B
电话能打通,但是这里听不见。
Diàn huà néng dǎ tōng, dàn shì zhè lǐ tīng bú jiàn。
Điện thoại gọi được nhưng ở đây không nghe thấy.
A
也许落在公共汽车上了,你记得坐几路车吗?
Yě xǔ luò zài gōng gòng qì chē shàng le, nǐ jì de zuò jǐ lù chē ma?
Có lẽ rơi trên xe buýt, bạn nhớ đi tuyến số mấy không?
B
是十六路,我还记得车牌最后两个数字。
Shì shí liù lù, wǒ hái jì de chē pái zuì hòu liǎng gè shù zì。
Là tuyến 16, tôi còn nhớ hai số cuối biển xe.
A
那快给公共汽车公司打电话吧。
Nà kuài gěi gōng gòng qì chē gōng sī dǎ diàn huà ba。
Vậy mau gọi cho công ty xe buýt đi.
B
找到了!司机已经把手机交到办公室了。
Zhǎo dào le! sī jī yǐ jīng bǎ shǒu jī jiāo dào bàn gōng shì le。
Tìm thấy rồi! Tài xế đã giao điện thoại cho văn phòng.
A
你的手机是什么颜色和样子?
Nǐ de shǒu jī shì shén me yán sè hé yàng zi?
Điện thoại của bạn màu gì và hình dáng thế nào?
B
黑色的,后面有一个黄色的小贴纸。
Hēi sè de, hòu miàn yǒu yí gè huáng sè de xiǎo tiē zhǐ。
Màu đen, phía sau có một miếng dán nhỏ màu vàng.
A
办公室几点关门?我们现在去还来得及吗?
Bàn gōng shì jǐ diǎn guān mén? wǒ men xiàn zài qù hái lái de jí ma?
Văn phòng mấy giờ đóng cửa? Bây giờ đi còn kịp không?
B
六点关门,现在还有四十分钟。
Liù diǎn guān mén, xiàn zài hái yǒu sì shí fēn zhōng。
6 giờ đóng cửa, bây giờ còn 40 phút.
A
那我们快走吧,路上记得带好自己的东西。
Nà wǒ men kuài zǒu ba, lù shàng jì de dài hǎo zì jǐ de dōng xī。
Vậy chúng ta đi nhanh, trên đường nhớ giữ kỹ đồ của mình.
B
这次以后,我一定会更小心。
Zhè cì yǐ hòu, wǒ yí dìng huì gèng xiǎo xīn。
Sau lần này, tôi nhất định sẽ cẩn thận hơn.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

Chọn 5 từ bên dưới để hoàn thành các câu theo nội dung bài học.

B:
Wǒ de shǒu jī 我的手机 Bú jiàn Le。 了。
A:
Nǐ zuì hòu yī cì zài nǎ ér 你最后一次在哪儿 Yòng De? 的?
B:
Wǒ zuò gōng gòng qì chē huí 我坐公共汽车回 Xué xiào
A:
Nǐ jì de zuò jǐ 你记得坐几 Chē ma? 车吗?
B:
Sī jī bǎ shǒu jī jiāo dào 司机把手机交到 Bàn gōng shì Le。 了。
Tiếp tục học HSK 3

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *