Tổng hợp 700 từ vựng HSK 2 Tiếng Trung

772 từ vựng HSK2

Sau khi đã làm quen với những từ cơ bản ở HSK 1, người học HSK 2 cần tiếp tục mở rộng vốn từ để có thể hiểu và sử dụng tiếng Trung trong nhiều tình huống hơn. Danh sách 700 từ vựng HSK 2 là nền tảng quan trọng giúp bạn phát triển đồng thời kỹ năng nghe, nói, đọc và viết.

Ở cấp độ này, từ vựng không chỉ xoay quanh những chủ đề rất cơ bản như chào hỏi, gia đình hay số đếm mà bắt đầu mở rộng sang các nội dung quen thuộc trong cuộc sống như học tập, công việc, mua sắm, đi lại, thời gian, sức khỏe và các hoạt động hằng ngày.

Danh sách từ vựng bên dưới được trình bày với chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ tra cứu và ôn tập. Khi học, bạn nên kết hợp nghe phát âm và đặt từ vào câu để hiểu rõ cách sử dụng thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa riêng lẻ.

1
a
à, nhé (trợ từ ngữ khí)
HSK 2
🖌
2
爱情
àiqíng
tình yêu, tình cảm
HSK 2
🖌
3
爱人
àirén
người yêu, vợ/chồng
HSK 2
🖌
4
安静
ānjìng
yên tĩnh
HSK 2
🖌
5
安全
ānquán
an toàn
HSK 2
🖌
6
白色
báisè
màu trắng
HSK 2
🖌
7
班长
bānzhǎng
lớp trưởng, trưởng nhóm
HSK 2
🖌
8
bàn
làm, xử lý
HSK 2
🖌
9
办法
bànfǎ
cách, biện pháp
HSK 2
🖌
10
办公室
bàngōngshì
văn phòng
HSK 2
🖌
11
半夜
bànyè
nửa đêm
HSK 2
🖌
12
帮助
bāngzhù
giúp đỡ, sự giúp đỡ
HSK 2
🖌
13
bǎo
no
HSK 2
🖌
14
报名
bàomíng
đăng ký
HSK 2
🖌
15
报纸
bàozhǐ
báo, tờ báo
HSK 2
🖌
16
北方
běifāng
phương bắc, miền bắc
HSK 2
🖌
17
bēi
cõng, mang trên lưng
HSK 2
🖌
18
比如
bǐrú
ví dụ như, chẳng hạn
HSK 2
🖌
19
比如说
bǐrúshuō
ví dụ, chẳng hạn như
HSK 2
🖌
20
bút
HSK 2
🖌
21
笔记
bǐjì
ghi chép, ghi chú
HSK 2
🖌
22
笔记本
bǐjìběn
sổ ghi chép
HSK 2
🖌
23
必须
bìxū
phải, bắt buộc
HSK 2
🖌
24
biān
bên, cạnh
HSK 2
🖌
25
biàn
thay đổi, biến đổi
HSK 2
🖌
26
变成
biànchéng
trở thành, biến thành
HSK 2
🖌
27
biàn
lần (lượng từ)
HSK 2
🖌
28
biǎo
đồng hồ, bảng biểu
HSK 2
🖌
29
表示
biǎoshì
biểu thị, bày tỏ
HSK 2
🖌
30
不错
búcuò
không tệ, khá tốt
HSK 2
🖌
31
不但
búdàn
không những, không chỉ
HSK 2
🖌
32
不够
búgòu
không đủ
HSK 2
🖌
33
不过
búguò
nhưng, tuy nhiên
HSK 2
🖌
34
不太
bútài
không quá, không lắm
HSK 2
🖌
35
不要
búyào
đừng, không được
HSK 2
🖌
36
不好意思
bùhǎoyìsī
ngại quá, xin lỗi
HSK 2
🖌
37
不久
bùjiǔ
không lâu, chẳng bao lâu
HSK 2
🖌
38
不满
bùmǎn
không hài lòng, bất mãn
HSK 2
🖌
39
不如
bùrú
không bằng, chi bằng
HSK 2
🖌
40
不少
bùshǎo
không ít, khá nhiều
HSK 2
🖌
41
不同
bùtóng
khác nhau, không giống
HSK 2
🖌
42
不行
bùxíng
không được, không ổn
HSK 2
🖌
43
不一定
bùyīdìng
chưa chắc, không nhất định
HSK 2
🖌
44
不一会儿
bùyīhuìr
chẳng bao lâu, một lát sau
HSK 2
🖌
45
部分
bùfen
phần, bộ phận
HSK 2
🖌
46
cái
mới, chỉ
HSK 2
🖌
47
菜单
càidān
thực đơn
HSK 2
🖌
48
参观
cānguān
tham quan
HSK 2
🖌
49
参加
cānjiā
tham gia
HSK 2
🖌
50
cǎo
cỏ
HSK 2
🖌
×
Tiếp tục học HSK 2

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *