Bộ Mễ 米 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Mễ 米 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin
Âm Hán Việt mễ
Ý nghĩa gạo, hạt
Số nét 6 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm thành phần chính
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Mễ 米 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Mễ 米 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa gạo, hạt.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm thành phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến gạo, hạt.

Mẹo ghi nhớ

米 giống các hạt gạo tỏa ra quanh tâm.

Chữ Hán chứa bộ 米

fěn

bột, phấn

HSK 3
táng

đường

HSK 3
gāo

bánh

HSK 4
liáng

lương thực

HSK 5
jīng

tinh, tinh thần

HSK 4
zhōu

cháo

HSK 4

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Mễ 米?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *