Bộ Mãnh 皿 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Mãnh trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Mãnh 皿 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ 皿
Pinyin mǐn
Âm Hán Việt mãnh
Ý nghĩa đĩa, vật chứa
Số nét 5 nét
Vị trí thường gặp Thường nằm phía dưới
Phồn thể: 皿

Ý nghĩa của Bộ Mãnh 皿 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Mãnh 皿 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa đĩa, vật chứa.

Bộ này thường nằm phía dưới. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến đĩa, vật chứa.

Mẹo ghi nhớ

皿 giống chiếc đĩa hoặc cái khay nhìn ngang.

Chữ Hán chứa bộ 皿

盘 pán

đĩa, khay

HSK 2
盆 pén

chậu

HSK 4
盒 hé

hộp

HSK 3
盖 gài

đậy, nắp

HSK 3
盛 chéng

đựng, thịnh

HSK 4
益 yì

lợi ích

HSK 4

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Mãnh 皿?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 46 / 50
92%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *