Bộ Trúc 竹 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Trúc 竹 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin zhú
Âm Hán Việt trúc
Ý nghĩa tre, trúc
Số nét 6 nét
Vị trí thường gặp Thường nằm phía trên dưới dạng ⺮
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Trúc 竹 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Trúc 竹 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa tre, trúc.

Bộ này thường nằm phía trên dưới dạng ⺮. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến tre, trúc.

Mẹo ghi nhớ

竹 mô phỏng hai thân tre có lá ở phía trên.

Chữ Hán chứa bộ 竹

bút

HSK 1
xiào

cười

HSK 1

thứ

HSK 1
děng

đợi, vân vân

HSK 1
xiāng

hộp, vali

HSK 3
kuài

đũa

HSK 2

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Trúc 竹?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *