Hội thoại HSK 4: Buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên

Hội thoại HSK 4: Buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên

Luyện đọc HSK 4 theo chủ đề tìm việc, kinh nghiệm, ưu điểm cá nhân và cách trả lời trong phỏng vấn.

A
欢迎你来参加面试。请先简单介绍一下自己。
Huān yíng nǐ lái cān jiā miàn shì。 qǐng xiān jiǎn dān jiè shào yī xià zì jǐ。
Chào mừng bạn đến phỏng vấn. Trước tiên hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân.
B
我大学学的是市场营销,毕业以后在一家互联网公司工作了两年。
Wǒ dà xué xué de shì shì chǎng yíng xiāo, bì yè yǐ hòu zài yī jiā hù lián wǎng gōng sī gōng zuò le liǎng nián。
Tôi học marketing ở đại học và sau khi tốt nghiệp đã làm hai năm tại một công ty internet.
A
你为什么想离开现在的公司?
Nǐ wèi shén me xiǎng lí kāi xiàn zài de gōng sī?
Vì sao bạn muốn rời công ty hiện tại?
B
我希望接触更大的项目,也想在团队管理方面提高自己。
Wǒ xī wàng jiē chù gèng dà de xiàng mù, yě xiǎng zài tuán duì guǎn lǐ fāng miàn tí gāo zì jǐ。
Tôi muốn tiếp xúc với các dự án lớn hơn và cũng muốn nâng cao năng lực quản lý nhóm.
A
你觉得自己最大的优点是什么?
Nǐ jué de zì jǐ zuì dà de yōu diǎn shì shén me?
Bạn thấy ưu điểm lớn nhất của mình là gì?
B
我做事比较认真,遇到问题不会马上放弃,而是先分析原因。
Wǒ zuò shì bǐ jiào rèn zhēn, yù dào wèn tí bú huì mǎ shàng fàng qì, ér shì xiān fēn xī yuán yīn。
Tôi làm việc khá nghiêm túc; khi gặp vấn đề không lập tức bỏ cuộc mà phân tích nguyên nhân trước.
A
这个职位有时候需要出差,你能接受吗?
Zhè ge zhí wèi yǒu shí hòu xū yào chū chāi, nǐ néng jiē shòu ma?
Vị trí này đôi khi cần đi công tác, bạn có chấp nhận được không?
B
可以,只要提前安排好时间,我愿意配合公司的需要。
Kě yǐ, zhǐ yào tí qián ān pái hǎo shí jiān, wǒ yuàn yì pèi hé gōng sī de xū yào。
Có thể, chỉ cần sắp xếp thời gian trước thì tôi sẵn sàng phối hợp với nhu cầu của công ty.
A
如果你被录用,什么时候可以开始工作?
Rú guǒ nǐ bèi lù yòng, shén me shí hòu kě yǐ kāi shǐ gōng zuò?
Nếu được tuyển dụng, khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?
B
我需要一周和现在的公司交接工作,下周一以后都可以。
Wǒ xū yào yī zhōu hé xiàn zài de gōng sī jiāo jiē gōng zuò, xià zhōu yī yǐ hòu dōu kě yǐ。
Tôi cần một tuần để bàn giao công việc ở công ty hiện tại; sau thứ Hai tuần sau đều được.
A
好的,我们会在三天内通知你结果。
Hǎo de, wǒ men huì zài sān tiān nèi tōng zhī nǐ jié guǒ。
Được, chúng tôi sẽ thông báo kết quả cho bạn trong ba ngày.
B
谢谢您给我这次机会,我期待您的消息。
Xiè xiè nín gěi wǒ zhè cì jī huì, wǒ qī dài nín de xiāo xī。
Cảm ơn ông/bà đã cho tôi cơ hội này, tôi mong chờ tin từ quý công ty.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Tā yǒu liǎng nián de gōng zuò 他有两年的工作
B:
Yù dào kùn nán shí bú yào qīng yì 遇到困难时不要轻易
A:
Zhè ge zhí wèi xū yào jīng cháng 这个职位需要经常
B:
Tā yào xiān wán chéng gōng zuò 他要先完成工作
A:
Gōng sī huì hěn kuài tōng zhī miàn shì 公司会很快通知面试

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *