Hội thoại HSK 4: Khám phá thành phố bằng cách đi bộ

Hội thoại HSK 4: Khám phá thành phố bằng cách đi bộ

Luyện đọc về du lịch chậm, quan sát cuộc sống và khám phá văn hóa địa phương.

A
你每次旅行为什么都喜欢走路,不坐旅游车?
Nǐ měi cì lǚ xíng wèi shén me dōu xǐ huān zǒu lù, bù zuò lǚ yóu chē?
Vì sao mỗi lần du lịch bạn đều thích đi bộ, không đi xe du lịch?
B
因为走路的时候,我能看到城市最真实的样子。
Yīn wèi zǒu lù de shí hòu, wǒ néng kàn dào chéng shì zuì zhēn shí de yàng zi。
Vì khi đi bộ tôi có thể thấy diện mạo chân thật nhất của thành phố.
A
可是这样不是很累吗?
Kě shì zhè yàng bú shì hěn lèi ma?
Nhưng như vậy không mệt sao?
B
会累,所以我不会一天安排太多景点,中间也会找地方休息。
Huì lèi, suǒ yǐ wǒ bú huì yī tiān ān pái tài duō jǐng diǎn, zhōng jiān yě huì zhǎo dì fāng xiū xī。
Có mệt, nên tôi không xếp quá nhiều điểm trong một ngày và sẽ tìm nơi nghỉ giữa chừng.
A
你上次在成都有什么特别的发现?
Nǐ shàng cì zài chéng dū yǒu shén me tè bié de fā xiàn?
Lần trước ở Thành Đô bạn có phát hiện gì đặc biệt?
B
我走进一条小街,那里没有游客,却有很多当地人喝茶、聊天。
Wǒ zǒu jìn yī tiáo xiǎo jiē, nà lǐ méi yǒu yóu kè, què yǒu hěn duō dāng dì rén hē chá、 liáo tiān。
Tôi đi vào một con phố nhỏ không có du khách nhưng nhiều người địa phương uống trà, trò chuyện.
A
你和他们说话了吗?
Nǐ hé tā men shuō huà le ma?
Bạn có nói chuyện với họ không?
B
有,一位老人告诉我附近有一家开了几十年的小吃店。
Yǒu, yī wèi lǎo rén gào sù wǒ fù jìn yǒu yī jiā kāi le jǐ shí nián de xiǎo chī diàn。
Có, một ông lão chỉ cho tôi quán ăn gần đó đã mở mấy chục năm.
A
味道怎么样?
Wèi dào zěn me yàng?
Hương vị thế nào?
B
非常好,而且价格合理,比热门景区里的餐厅更有地方特色。
Fēi cháng hǎo, ér qiě jià gé hé lǐ, bǐ rè mén jǐng qū lǐ de cān tīng gèng yǒu dì fāng tè sè。
Rất ngon, giá hợp lý và có đặc trưng địa phương hơn nhà hàng ở khu du lịch nổi tiếng.
A
看来旅行不只是参观有名的地方。
Kàn lái lǚ xíng bù zhǐ shì cān guān yǒu míng de dì fāng。
Xem ra du lịch không chỉ là tham quan nơi nổi tiếng.
B
对,放慢脚步、观察普通人的生活,也是一种了解城市的方法。
Duì, fàng màn jiǎo bù、 guān chá pǔ tōng rén de shēng huó, yě shì yī zhǒng liǎo jiě chéng shì de fāng fǎ。
Đúng, chậm bước và quan sát cuộc sống người bình thường cũng là cách hiểu một thành phố.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Zǒu lù néng kàn dào chéng shì zhēn shí de 走路能看到城市真实的
B:
Yī tiān bú yào ān pái tài duō 一天不要安排太多
A:
Xiǎo jiē shàng yǒu hěn duō 小街上有很多
B:
Nà jiā xiǎo chī diàn hěn yǒu dì fāng 那家小吃店很有地方
A:
Lǚ xíng shí kě yǐ fàng màn 旅行时可以放慢

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *