Hội thoại HSK 4: Con đường không chỉ có một hướng

Hội thoại HSK 4: Con đường không chỉ có một hướng

Luyện đọc về lựa chọn nghề nghiệp, áp lực gia đình và mục tiêu cá nhân.

A
你不是已经收到银行的工作通知了吗?为什么还在犹豫?
Nǐ bú shì yǐ jīng shōu dào yín háng de gōng zuò tōng zhī le ma? wèi shén me hái zài yóu yù?
Bạn đã nhận thông báo việc làm ngân hàng rồi, sao còn do dự?
B
这份工作稳定,家里也很满意,但我真正想做的是设计。
Zhè fèn gōng zuò wěn dìng, jiā lǐ yě hěn mǎn yì, dàn wǒ zhēn zhèng xiǎng zuò de shì shè jì。
Công việc ổn định, gia đình cũng hài lòng, nhưng điều tôi thật sự muốn làm là thiết kế.
A
你学的是经济,转行会不会太冒险?
Nǐ xué de shì jīng jì, zhuǎn háng huì bú huì tài mào xiǎn?
Bạn học kinh tế, chuyển ngành có quá mạo hiểm không?
B
所以我没有马上辞职。我打算先利用晚上和周末学习设计。
Suǒ yǐ wǒ méi yǒu mǎ shàng cí zhí。 wǒ dǎ suàn xiān lì yòng wǎn shàng hé zhōu mò xué xí shè jì。
Vì vậy tôi không nghỉ ngay. Tôi định tận dụng tối và cuối tuần học thiết kế.
A
你已经开始了吗?
Nǐ yǐ jīng kāi shǐ le ma?
Bạn đã bắt đầu chưa?
B
开始三个月了,还完成了两个小项目,老师说我有一定潜力。
Kāi shǐ sān gè yuè le, hái wán chéng le liǎng gè xiǎo xiàng mù, lǎo shī shuō wǒ yǒu yí dìng qián lì。
Đã ba tháng, tôi còn hoàn thành hai dự án nhỏ; giáo viên nói tôi có tiềm năng.
A
家人知道你的计划吗?
Jiā rén zhī dào nǐ de jì huà ma?
Gia đình biết kế hoạch không?
B
一开始他们反对,担心我放弃稳定生活。后来我把学习计划和作品给他们看。
Yī kāi shǐ tā men fǎn duì, dān xīn wǒ fàng qì wěn dìng shēng huó。 hòu lái wǒ bǎ xué xí jì huà hé zuò pǐn gěi tā men kàn。
Ban đầu họ phản đối, lo tôi bỏ cuộc sống ổn định. Sau đó tôi cho họ xem kế hoạch và sản phẩm.
A
他们现在支持你了吗?
Tā men xiàn zài zhī chí nǐ le ma?
Giờ họ ủng hộ chưa?
B
还不能说完全支持,但愿意给我一年时间证明自己。
Hái bù néng shuō wán quán zhī chí, dàn yuàn yì gěi wǒ yī nián shí jiān zhèng míng zì jǐ。
Chưa thể nói hoàn toàn, nhưng họ đồng ý cho tôi một năm chứng minh.
A
看来选择不一定只有“接受”或“放弃”两种。
Kàn lái xuǎn zé bù yí dìng zhǐ yǒu “jiē shòu” huò “fàng qì” liǎng zhǒng。
Xem ra lựa chọn không nhất thiết chỉ có “chấp nhận” hoặc “từ bỏ”.
B
对,可以先准备、再尝试,在保证基本生活的同时靠近目标。
Duì, kě yǐ xiān zhǔn bèi、 zài cháng shì, zài bǎo zhèng jī běn shēng huó de tóng shí kào jìn mù biāo。
Đúng, có thể chuẩn bị rồi thử, vừa bảo đảm cuộc sống cơ bản vừa tiến gần mục tiêu.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Yín háng gōng zuò bǐ jiào 银行工作比较
B:
Zhuǎn háng kě néng yǒu yí dìng 转行可能有一定
A:
Lǎo shī rèn wéi tā yǒu shè jì 老师认为他有设计
B:
Jiā rén yuàn yì gěi tā shí jiān 家人愿意给他时间 Zì jǐ。 自己。
A:
Tā huì zhú jiàn kào jìn zì jǐ de 他会逐渐靠近自己的

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *