Tổng hợp 1140 từ vựng HSK 6 Tiếng Trung

1140 từ vựng HSK6
1
领袖
lǐngxiù
lãnh đạo
HSK 6
🖌
2
lìng
khác, nữa, tách biệt
HSK 6
🖌
3
留言
liúyán
để lại lời nhắn, để lại bình luận, tin nhắn
HSK 6
🖌
4
流感
liúgǎn
cúm
HSK 6
🖌
5
楼道
lóudào
hành lang, lối đi
HSK 6
🖌
6
楼房
lóufáng
một tòa nhà hai tầng trở lên
HSK 6
🖌
7
lòu
lộ ra, để lộ, biểu lộ
HSK 6
🖌
8
陆军
lùjūn
quân đội, lực lượng mặt đất
HSK 6
🖌
9
录像
lùxiàng
quay video, ghi hình
HSK 6
🖌
10
录音机
lùyīnjī
máy ghi âm, máy thu âm
HSK 6
🖌
11
路过
lùguò
đi qua hoặc xuyên qua
HSK 6
🖌
12
lộ ra, phơi bày; sương
HSK 6
🖌
13
旅店
lǚdiàn
quán trọ, khách sạn nhỏ
HSK 6
🖌
14
绿化
lǜhuà
phủ xanh, trồng cây xanh
HSK 6
🖌
15
马车
mǎchē
xe ngựa kéo
HSK 6
🖌
16
ma
trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên, trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
HSK 6
🖌
17
mái
chôn
HSK 6
🖌
18
馒头
mántou
bánh màn thầu
HSK 6
🖌
19
慢车
mànchē
xe buýt hoặc tàu chậm, tàu chậm nhiều ga
HSK 6
🖌
20
盲人
mángrén
người mù
HSK 6
🖌
21
梅花
méihuā
hoa mai, chất tép ♣
HSK 6
🖌
22
美容
měiróng
cải thiện ngoại hình, làm cho hấp dẫn hơn, làm đẹp
HSK 6
🖌
23
mēng
lừa, đánh lừa; đoán bừa
HSK 6
🖌
24
méng
che phủ; chịu, nhận được
HSK 6
🖌
25
měng
hung dữ, mãnh liệt, bạo lực
HSK 6
🖌
26
mián
thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn, được lót hoặc chần bông
HSK 6
🖌
27
免得
miǎnde
để không phải, để tránh
HSK 6
🖌
28
面对面
miànduìmiàn
mặt đối mặt
HSK 6
🖌
29
面向
miànxiàng
đối mặt, quay về, nghiêng về
HSK 6
🖌
30
miào
khéo léo, tuyệt vời
HSK 6
🖌
31
miè
dập tắt hoặc làm tắt, tắt, tiêu diệt hoặc xóa sổ
HSK 6
🖌
32
民歌
míngē
bài hát dân gian
HSK 6
🖌
33
民工
míngōng
lao động nhập cư, công nhân từ nông thôn
HSK 6
🖌
34
民警
mínjǐng
cảnh sát nhân dân, cảnh sát dân sự
HSK 6
🖌
35
民意
mínyì
dư luận ý kiến của nhân dân, nguyện vọng của quần chúng, ý chí của nhân dân
HSK 6
🖌
36
民主
mínzhǔ
dân chủ
HSK 6
🖌
37
名额
míng'é
chỉ tiêu, số lượng chỗ, chỗ
HSK 6
🖌
38
名胜
míngshèng
nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh
HSK 6
🖌
39
名义
míngyì
tên, trên danh nghĩa, thuộc về danh nghĩa
HSK 6
🖌
40
名誉
míngyù
danh tiếng, danh dự, vinh dự
HSK 6
🖌
41
明日
míngrì
ngày mai
HSK 6
🖌
42
mìng
sinh mệnh, số phận, mệnh lệnh hoặc chỉ huy
HSK 6
🖌
43
màng, phim
HSK 6
🖌
44
cọ, xay, đánh bóng
HSK 6
🖌
45
没收
mòshōu
tịch thu, thu giữ
HSK 6
🖌
46
墨水
mòshuǐ
mực
HSK 6
🖌
47
mẹ, người nữ lớn tuổi, gốc rễ
HSK 6
🖌
48
母鸡
mǔjī
gà mái
HSK 6
🖌
49
母女
mǔnǚ
mẹ và con gái, mẹ-con gái
HSK 6
🖌
50
母子
mǔzǐ
mẹ và con, phụ huynh và công ty con, chính và lãi
HSK 6
🖌
×

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *