Hội thoại HSK 6: Con mèo ở nhà và tiếng ồn trắng

Hội thoại HSK 6: Con mèo ở nhà và tiếng ồn trắng

Luyện đọc về quan sát hành vi động vật, thiết bị ghi hình, tiếng ồn trắng và ranh giới giữa dữ liệu với cách diễn giải.

A
你在客厅装摄像头,是想知道猫独自在家做什么吗?
Nǐ zài kè tīng zhuāng shè xiàng tóu, shì xiǎng zhī dào māo dú zì zài jiā zuò shén me ma?
Cậu lắp camera phòng khách để biết mèo làm gì khi ở nhà một mình sao?
B
对,我原以为它会想我,结果大部分时间都在睡觉。
Duì, wǒ yuán yǐ wéi tā huì xiǎng wǒ, jié guǒ dà bù fèn shí jiān dōu zài shuì jiào。
Đúng, tớ tưởng nó sẽ nhớ tớ, kết quả phần lớn thời gian đều ngủ.
A
你怎么知道它没有焦虑?睡觉也可能是一种反应。
Nǐ zěn me zhī dào tā méi yǒu jiāo lǜ? shuì jiào yě kě néng shì yì zhǒng fǎn yìng。
Sao cậu biết nó không lo âu? Ngủ cũng có thể là một phản ứng.
B
你说得对,画面只是记录行为,不能直接解释感受。
Nǐ shuō dé duì, huà miàn zhǐ shì jì lù xíng wéi, bù néng zhí jiē jiě shì gǎn shòu。
Cậu nói đúng, hình ảnh chỉ ghi hành vi, không thể trực tiếp giải thích cảm xúc.
A
晚上你还给它播放白噪音吗?
Wǎn shàng nǐ huán gěi tā bō fàng bái zào yīn ma?
Buổi tối cậu còn mở tiếng ồn trắng cho nó sao?
B
其实主要是给我自己听,持续的声音能盖住窗外突然的车声。
Qí shí zhǔ yào shì gěi wǒ zì jǐ tīng, chí xù de shēng yīn néng gài zhù chuāng wài tū rán de chē shēng。
Thực ra chủ yếu cho tớ nghe, âm thanh liên tục có thể che tiếng xe đột ngột ngoài cửa sổ.
A
有人说白噪音能帮助所有人入睡,这可靠吗?
Yǒu rén shuō bái zào yīn néng bāng zhù suó yǒu rén rù shuì, zhè kě kào ma?
Có người nói tiếng ồn trắng giúp mọi người ngủ, điều đó đáng tin không?
B
效果因人而异,而且音量太大、使用太久也可能影响听力。
Xiào guǒ yīn rén ér yì, ér qiě yīn liàng tài dà、 shǐ yòng tài jiǔ yě kě néng yǐng xiǎng tīng lì。
Hiệu quả tùy người, hơn nữa âm lượng quá lớn và dùng quá lâu cũng có thể ảnh hưởng thính lực.
A
看来无论观察猫还是研究睡眠,都不能凭一次经验下结论。
Kàn lái wú lùn guān chá māo hái shì yán jiū shuì mián, dōu bù néng píng yī cì jīng yàn xià jié lùn。
Xem ra dù quan sát mèo hay nghiên cứu giấc ngủ đều không thể dựa một trải nghiệm để kết luận.
B
是的,需要更长时间、更多条件的比较。
Shì de, xū yào gèng zhǎng shí jiān、 gèng duō tiáo jiàn de bǐ jiào。
Đúng, cần thời gian dài hơn và so sánh nhiều điều kiện hơn.
A
科技让我们看到更多细节,却不会自动告诉我们答案。
Kē jì ràng wǒ men kàn dào gèng duō xì jié, què bú huì zì dòng gào sù wǒ men dá àn。
Công nghệ cho chúng ta thấy nhiều chi tiết hơn nhưng không tự động cho đáp án.
B
最终还是要谨慎解释数据,并尊重个体差异。
Zuì zhōng hái shì yào jǐn shèn jiě shì shù jù, bìng zūn zhòng gè tǐ chā yì。
Cuối cùng vẫn phải thận trọng diễn giải dữ liệu và tôn trọng khác biệt cá nhân.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Shè xiàng huà miàn zhǐ néng jì lù dòng wù de 摄像画面只能记录动物的
B:
Bái zào yīn ké yǐ zhē zhù tū rán chū xiàn de 白噪音可以遮住突然出现的
A:
Shǐ yòng shè bèi shí yào kòng zhì hé shì de 使用设备时要控制合适的
B:
Yī cì jīng yàn bù zú yǐ zhī chí pǔ biàn 一次经验不足以支持普遍
A:
Jiě shì shù jù shí yào zūn zhòng gè tǐ 解释数据时要尊重个体

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *