Hội thoại HSK 6: Điêu khắc trên núi và nhiếp ảnh động vật hoang dã
Luyện đọc về công trình khổng lồ, dấu vết con người trong thiên nhiên và đạo đức khi ghi hình động vật hoang dã.
A
你看过那座直接雕刻在山体上的巨大作品吗?
Cậu đã xem tác phẩm khổng lồ được khắc trực tiếp lên núi chưa?
B
看过照片,工程规模令人震撼,但我也担心它对山体的影响。
Đã xem ảnh, quy mô công trình rất gây choáng ngợp nhưng tớ cũng lo ảnh hưởng đến núi.
A
过去人们常把改造自然看成力量的象征。
Trước đây người ta thường coi cải tạo thiên nhiên là biểu tượng sức mạnh.
B
现在评价这类作品,还要考虑生态、历史和当地人的意见。
Hiện đánh giá tác phẩm kiểu này còn phải cân nhắc sinh thái, lịch sử và ý kiến người địa phương.
A
野生动物摄影也会遇到类似问题吧?
Nhiếp ảnh động vật hoang dã cũng gặp vấn đề tương tự chứ?
B
对,摄影师为了接近动物,可能无意中改变它们的行为。
Đúng, để tiếp cận động vật, nhiếp ảnh gia có thể vô tình thay đổi hành vi của chúng.
A
徐健的团队怎样减少干扰?
Đội của Từ Kiện giảm can thiệp thế nào?
B
他们保持距离、控制停留时间,也不使用食物把动物引出来。
Họ giữ khoảng cách, kiểm soát thời gian ở lại và không dùng thức ăn dụ động vật ra.
A
这样可能错过精彩镜头。
Như vậy có thể bỏ lỡ khoảnh khắc đẹp.
B
是,但作品的价值不能建立在破坏拍摄对象的基础上。
Đúng, nhưng giá trị tác phẩm không thể xây trên việc phá hoại đối tượng được chụp.
A
无论雕刻山脉还是拍摄动物,人类都在留下自己的痕迹。
Dù khắc núi hay chụp động vật, con người đều để lại dấu vết của mình.
B
负责任的创作,首先要意识到这种痕迹可能带来的后果。
Sáng tạo có trách nhiệm trước hết phải ý thức hậu quả dấu vết đó có thể mang lại.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.
A:
山体雕刻会对自然环境产生
。
B:
评价大型工程要听取当地人的
。
A:
摄影师应尽量减少对动物的
。
B:
不能用食物故意
野生动物。
A:
创作者需要考虑行为产生的
。
