Bài đọc HSK 4: Công nghệ giúp người cao tuổi

Bài đọc HSK 4: Công nghệ giúp người cao tuổi

Luyện đọc về ứng dụng điện thoại, học công nghệ và thiết kế thân thiện với người già.

A
智能手机给生活带来了方便,但对一些老人来说,使用起来并不容易。
Zhì néng shǒu jī gěi shēng huó dài lái le fāng biàn, dàn duì yī xiē lǎo rén lái shuō, shǐ yòng qǐ lái bìng bù róng yì。
Điện thoại thông minh mang lại tiện lợi nhưng với một số người già thì không dễ sử dụng.
B
屏幕上的字太小、步骤太多,常常让他们担心按错。
Píng mù shàng de zì tài xiǎo、 bù zhòu tài duō, cháng cháng ràng tā men dān xīn àn cuò。
Chữ trên màn hình quá nhỏ và nhiều bước khiến họ lo bấm sai.
A
我的奶奶以前只会接电话,从来不敢使用支付软件。
Wǒ de nǎi nǎi yǐ qián zhǐ huì jiē diàn huà, cóng lái bù gǎn shǐ yòng zhī fù ruǎn jiàn。
Bà tôi trước đây chỉ biết nghe điện thoại và không dám dùng ứng dụng thanh toán.
B
我没有一次教她很多功能,而是每周只练习一项。
Wǒ méi yǒu yī cì jiào tā hěn duō gōng néng, ér shì měi zhōu zhǐ liàn xí yī xiàng。
Tôi không dạy nhiều chức năng cùng lúc mà mỗi tuần chỉ luyện một việc.
A
第一周我们学习视频通话,第二周学习查看天气。
Dì yī zhōu wǒ men xué xí shì pín tōng huà, dì èr zhōu xué xí chá kàn tiān qì。
Tuần đầu học gọi video, tuần hai học xem thời tiết.
B
我把常用软件放在最明显的位置,还把字体调大。
Wǒ bǎ cháng yòng ruǎn jiàn fàng zài zuì míng xiǎn de wèi zhì, hái bǎ zì tǐ diào dà。
Tôi đặt ứng dụng thường dùng ở vị trí rõ nhất và tăng cỡ chữ.
A
每完成一步,我都会让她自己再操作一次。
Měi wán chéng yī bù, wǒ dū huì ràng tā zì jǐ zài cāo zuò yī cì。
Mỗi khi hoàn thành một bước, tôi để bà tự thao tác lại.
B
一个月以后,她不但会和家人视频,还能在网上挂号看病。
Yí gè yuè yǐ hòu, tā bù dàn huì hé jiā rén shì pín, hái néng zài wǎng shàng guà hào kàn bìng。
Sau một tháng, bà không chỉ gọi video với gia đình mà còn đặt lịch khám online.
A
技术真正有价值,不只是功能越来越多,而是让更多人能够使用。
Jì shù zhēn zhèng yǒu jià zhí, bù zhǐ shì gōng néng yuè lái yuè duō, ér shì ràng gèng duō rén néng gòu shǐ yòng。
Công nghệ thật sự có giá trị không chỉ ở nhiều chức năng mà ở việc nhiều người có thể dùng.
B
设计软件时,如果考虑老人的需要,社会会变得更方便、更公平。
Shè jì ruǎn jiàn shí, rú guǒ kǎo lǜ lǎo rén de xū yào, shè huì huì biàn dé gèng fāng biàn、 gèng gōng píng。
Khi thiết kế phần mềm, nếu cân nhắc nhu cầu người già, xã hội sẽ tiện lợi và công bằng hơn.
A
年轻人的耐心也很重要,因为学习新技术需要时间。
Nián qīng rén de nài xīn yě hěn zhòng yào, yīn wèi xué xí xīn jì shù xū yào shí jiān。
Sự kiên nhẫn của người trẻ cũng quan trọng vì học công nghệ mới cần thời gian.
B
帮助老人使用科技,其实也是帮助他们保持独立。
Bāng zhù lǎo rén shǐ yòng kē jì, qí shí yě shì bāng zhù tā men bǎo chí dú lì。
Giúp người già dùng công nghệ thực ra cũng giúp họ duy trì sự độc lập.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Lǎo rén dān xīn zì jǐ huì àn 老人担心自己会按
B:
Xué xí xīn gōng néng yào yí bù yí bù 学习新功能要一步一步
A:
Tā xué huì le wǎng shàng 她学会了网上
B:
Jì shù yīng gāi ràng gèng duō rén néng gòu 技术应该让更多人能够
A:
Bāng zhù lǎo rén xū yào nián qīng rén de 帮助老人需要年轻人的

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *