Hội thoại HSK 4: Con người và thiên nhiên

Hội thoại HSK 4: Con người và thiên nhiên

Luyện đọc về du lịch sinh thái, bảo vệ động vật và trách nhiệm của du khách.

A
你这次去自然保护区看见野生动物了吗?
Nǐ zhè cì qù zì rán bǎo hù qū kàn jiàn yě shēng dòng wù le ma?
Lần này đến khu bảo tồn bạn có thấy động vật hoang dã không?
B
看见了几只猴子和很多鸟,不过工作人员要求我们保持距离。
Kàn jiàn le jǐ zhī hóu zi hé hěn duō niǎo, bù guò gōng zuò rén yuán yāo qiú wǒ men bǎo chí jù lí。
Có thấy vài con khỉ và nhiều chim, nhưng nhân viên yêu cầu giữ khoảng cách.
A
为什么不能靠近拍照?
Wèi shén me bù néng kào jìn pāi zhào?
Vì sao không được đến gần chụp ảnh?
B
人太靠近会让动物紧张,也可能改变它们原来的生活习惯。
Rén tài kào jìn huì ràng dòng wù jǐn zhāng, yě kě néng gǎi biàn tā men yuán lái de shēng huó xí guàn。
Con người đến quá gần khiến động vật căng thẳng và có thể thay đổi thói quen sống.
A
有人给猴子喂东西吗?
Yǒu rén gěi hóu zi wèi dōng xī ma?
Có ai cho khỉ ăn không?
B
有一个游客想喂水果,工作人员马上阻止了他。
Yǒu yí gè yóu kè xiǎng wèi shuǐ guǒ, gōng zuò rén yuán mǎ shàng zǔ zhǐ le tā。
Có một du khách muốn cho trái cây nhưng nhân viên ngăn ngay.
A
水果不是对动物很好吗?
Shuǐ guǒ bú shì duì dòng wù hěn hǎo ma?
Trái cây chẳng phải tốt cho động vật sao?
B
不一定。野生动物有自己的食物,人类的食物可能影响它们的健康。
Bù yí dìng。 yě shēng dòng wù yǒu zì jǐ de shí wù, rén lèi de shí wù kě néng yǐng xiǎng tā men de jiàn kāng。
Không nhất thiết. Động vật hoang dã có thức ăn riêng; đồ ăn của con người có thể ảnh hưởng sức khỏe.
A
保护自然是不是会限制旅游活动?
Bǎo hù zì rán shì bú shì huì xiàn zhì lǚ yóu huó dòng?
Bảo vệ thiên nhiên có hạn chế hoạt động du lịch không?
B
合理的限制是必要的。游客可以参观,但不能破坏环境。
Hé lǐ de xiàn zhì shì bì yào de。 yóu kè kě yǐ cān guān, dàn bù néng pò huài huán jìng。
Hạn chế hợp lý là cần thiết. Du khách có thể tham quan nhưng không được phá môi trường.
A
那我们旅行时应该注意什么?
Nà wǒ men lǚ xíng shí yīng gāi zhù yì shén me?
Vậy khi du lịch nên chú ý gì?
B
不留下垃圾、不采植物、遵守规定,让自然保持原来的样子。
Bù liú xià lā jī、 bù cǎi zhí wù、 zūn shǒu guī dìng, ràng zì rán bǎo chí yuán lái de yàng zi。
Không để lại rác, không hái cây, tuân thủ quy định để thiên nhiên giữ nguyên trạng.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Yóu kè yīng gāi hé dòng wù bǎo chí 游客应该和动物保持
B:
Gōng zuò rén yuán jí shí 工作人员及时 Le wèi shí xíng wéi。 了喂食行为。
A:
Rén lèi shí wù kě néng yǐng xiǎng dòng wù 人类食物可能影响动物
B:
Bǎo hù qū xū yào hé lǐ de 保护区需要合理的
A:
Lǚ xíng shí bì xū zūn shǒu xiāng guān 旅行时必须遵守相关

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *