Hội thoại HSK 4: Chuyển nhà hay tiếp tục thuê?

Hội thoại HSK 4: Chuyển nhà hay tiếp tục thuê?

Luyện đọc về lựa chọn nơi ở, chi phí, giao thông và chất lượng cuộc sống.

A
你不是一直想搬家吗?找到合适的房子了吗?
Nǐ bú shì yì zhí xiǎng bān jiā ma? zhǎo dào hé shì de fáng zi le ma?
Không phải bạn luôn muốn chuyển nhà sao? Đã tìm được nhà phù hợp chưa?
B
看了几套,但是每一套都有优点和缺点,很难决定。
Kàn le jǐ tào, dàn shì měi yī tào dōu yǒu yōu diǎn hé quē diǎn, hěn nán jué dìng。
Đã xem vài căn nhưng mỗi căn đều có ưu nhược điểm, rất khó quyết định.
A
你现在的房子有什么问题?
Nǐ xiàn zài de fáng zi yǒu shén me wèn tí?
Nhà hiện tại có vấn đề gì?
B
离公司太远,每天来回要两个小时,而且附近比较吵。
Lí gōng sī tài yuǎn, měi tiān lái huí yào liǎng gè xiǎo shí, ér qiě fù jìn bǐ jiào chǎo。
Quá xa công ty, mỗi ngày đi về mất hai tiếng và khu vực khá ồn.
A
新看的房子离公司近吗?
Xīn kàn de fáng zi lí gōng sī jìn ma?
Nhà mới xem có gần công ty không?
B
有一套坐地铁二十分钟就到,但是房租比现在贵三分之一。
Yǒu yī tào zuò dì tiě èr shí fēn zhōng jiù dào, dàn shì fáng zū bǐ xiàn zài guì sān fēn zhī yī。
Có một căn đi tàu điện 20 phút là tới, nhưng tiền thuê cao hơn hiện tại một phần ba.
A
另一套呢?
Lìng yī tào ne?
Căn còn lại thì sao?
B
价格合适,环境也安静,可是没有电梯,在六楼。
Jià gé hé shì, huán jìng yě ān jìng, kě shì méi yǒu diàn tī, zài liù lóu。
Giá phù hợp, môi trường yên tĩnh nhưng không có thang máy và ở tầng sáu.
A
你最看重什么条件?
Nǐ zuì kàn zhòng shén me tiáo jiàn?
Bạn coi trọng điều kiện nào nhất?
B
我以前只考虑价格,现在觉得时间和生活质量也很重要。
Wǒ yǐ qián zhǐ kǎo lǜ jià gé, xiàn zài jué de shí jiān hé shēng huó zhì liàng yě hěn zhòng yào。
Trước đây tôi chỉ cân nhắc giá, giờ thấy thời gian và chất lượng cuộc sống cũng quan trọng.
A
可以把每个月多花的钱和节省的时间放在一起比较。
Kě yǐ bǎ měi gè yuè duō huā de qián hé jié shěng de shí jiān fàng zài yì qǐ bǐ jiào。
Có thể so sánh tiền tăng mỗi tháng với thời gian tiết kiệm.
B
好主意。我会列一张表,再根据实际需要做选择。
Hǎo zhǔ yì。 wǒ huì liè yī zhāng biǎo, zài gēn jù shí jì xū yào zuò xuǎn zé。
Ý hay. Tôi sẽ lập bảng rồi lựa chọn theo nhu cầu thực tế.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Xiàn zài de fáng zi lí gōng sī tài 现在的房子离公司太
B:
Xīn fáng de fáng zū guì le sān fēn zhī 新房的房租贵了三分之
A:
Lìng yī tào fáng zi de huán jìng hěn 另一套房子的环境很
B:
Xuǎn zé zhù fáng yào kǎo lǜ shēng huó 选择住房要考虑生活
A:
Tā huì gēn jù shí jì 他会根据实际 Jué dìng。 决定。

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *