Luyện đọc HSK 6: Internet đổi cuộc sống

internet và cuộc sống

Luyện đọc HSK 6: Internet đổi cuộc sống

Luyện đọc HSK 6 về cách Internet thay đổi công việc, quan hệ xã hội và năng lực lựa chọn của con người.

A
互联网让很多事情更方便,可我有时觉得自己越来越忙。
Hù lián wǎng ràng hěn duō shì qíng gèng fāng biàn, kě wǒ yǒu shí jué de zì jǐ yuè lái yuè máng。
Internet khiến nhiều việc thuận tiện hơn, nhưng đôi khi tớ thấy mình ngày càng bận.
B
因为方便降低了联系成本,也让别人更容易随时找到你。
Yīn wèi fāng biàn jiàng dī le lián xì chéng běn, yě ràng bié rén gèng róng yì suí shí zhǎo dào nǐ。
Vì thuận tiện giảm chi phí liên lạc, cũng khiến người khác dễ tìm cậu bất cứ lúc nào.
A
以前下班以后工作就结束了,现在消息一直跟着我。
Yǐ qián xià bān yǐ hòu gōng zuò jiù jié shù le, xiàn zài xiāo xī yì zhí gēn zhe wǒ。
Trước đây tan làm là công việc kết thúc, giờ tin nhắn luôn theo tớ.
B
技术没有自动规定边界,如果人不主动建立规则,工作就会不断进入生活。
Jì shù méi yǒu zì dòng guī dìng biān jiè, rú guǒ rén bù zhǔ dòng jiàn lì guī zé, gōng zuò jiù huì bú duàn jìn rù shēng huó。
Công nghệ không tự đặt ranh giới, nếu con người không chủ động lập quy tắc, công việc sẽ liên tục tràn vào đời sống.
A
网上选择很多,为什么我反而更难做决定?
Wǎng shàng xuǎn zé hěn duō, wèi shén me wǒ fǎn ér gèng nán zuò jué dìng?
Lựa chọn trên mạng rất nhiều, vì sao ngược lại tớ càng khó quyết định?
B
选择过多会增加比较成本,也让人担心自己错过更好的机会。
Xuǎn zé guò duō huì zēng jiā bǐ jiào chéng běn, yě ràng rén dān xīn zì jǐ cuò guò gèng hǎo de jī huì。
Quá nhiều lựa chọn làm tăng chi phí so sánh và khiến người ta lo bỏ lỡ cơ hội tốt hơn.
A
社交网络让我们保持联系,却不一定让关系更深入。
Shè jiāo wǎng luò ràng wǒ men bǎo chí lián xì, què bù yí dìng ràng guān xì gēng shēn rù。
Mạng xã hội giúp ta giữ liên hệ nhưng chưa chắc khiến quan hệ sâu hơn.
B
是的,频繁点赞和真正理解一个人是两回事。
Shì de, pín fán diǎn zàn hé zhēn zhèng lǐ jiě yí gè rén shì liǎng huí shì。
Đúng, thường xuyên bấm thích và thật sự hiểu một người là hai việc khác nhau.
A
那互联网到底让生活变好还是变坏?
Nà hù lián wǎng dào dǐ ràng shēng huó biàn hǎo hái shì biàn huài?
Vậy cuối cùng Internet làm cuộc sống tốt hơn hay xấu hơn?
B
它扩大了人的能力,也放大了原有习惯和制度的问题。
Tā kuò dà le rén de néng lì, yě fàng dà le yuán yǒu xí guàn hé zhì dù de wèn tí。
Nó mở rộng năng lực con người, đồng thời phóng đại vấn đề của thói quen và thể chế vốn có.
A
所以关键不是简单接受或拒绝,而是学会选择使用方式。
Suǒ yǐ guān jiàn bú shì jiǎn dān jiē shòu huò jù jué, ér shì xué huì xuǎn zé shǐ yòng fāng shì。
Vì vậy mấu chốt không phải đơn giản chấp nhận hay từ chối mà là học cách chọn phương thức sử dụng.
B
当我们能主动设置边界,技术才更可能服务于生活。
Dāng wǒ men néng zhǔ dòng shè zhì biān jiè, jì shù cái gèng kě néng fú wù yú shēng huó。
Khi ta có thể chủ động đặt ranh giới, công nghệ mới có khả năng phục vụ cuộc sống hơn.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Hù lián wǎng jiàng dī le rén yǔ rén zhī jiān de lián xì 互联网降低了人与人之间的联系
B:
Méi yǒu guī zé shí gōng zuò róng yì jìn rù sī rén 没有规则时工作容易进入私人
A:
Xuǎn zé guò duō kě néng zēng jiā bǐ jiào 选择过多可能增加比较
B:
Wǎng luò lián xì bù yí dìng dài lái shēn rù 网络联系不一定带来深入
A:
Zhǔ dòng shè zhì biān jiè yǒu zhù yú guǎn lǐ jì shù 主动设置边界有助于管理技术
Tiếp tục học HSK 6

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *