Tổng hợp 1000 từ vựng HSK 4 Tiếng Trung

1000 từ vựng HSK4
1
大型
dàxíng
lớn
HSK 4
🖌
2
大爷
dàye
bác, chú; cách gọi người đàn ông lớn tuổi
HSK 4
🖌
3
大众
dàzhòng
quần chúng, phần lớn dân số, đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)
HSK 4
🖌
4
代替
dàitì
thay thế, thay cho
HSK 4
🖌
5
待遇
dàiyù
đãi ngộ, chế độ
HSK 4
🖌
6
dài
túi, bao
HSK 4
🖌
7
dài
đeo (kính, mũ, găng tay,...), tôn trọng, mang
HSK 4
🖌
8
担保
dānbǎo
bảo đảm, đảm bảo cho
HSK 4
🖌
9
担任
dānrèn
đảm nhiệm, giữ chức
HSK 4
🖌
10
担心
dānxīn
lo lắng, bồn chồn, không yên
HSK 4
🖌
11
dān
đơn, lẻ; chỉ, một mình
HSK 4
🖌
12
单纯
dānchún
đơn giản, tinh khiết, không phức tạp
HSK 4
🖌
13
单调
dāndiào
đơn điệu
HSK 4
🖌
14
单独
dāndú
một mình, tự mình, tự thân
HSK 4
🖌
15
dàn
nhạt, loãng; nhẹ
HSK 4
🖌
16
导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn
HSK 4
🖌
17
导致
dǎozhì
dẫn đến, tạo ra, gây ra
HSK 4
🖌
18
倒闭
dǎobì
đóng cửa, phá sản
HSK 4
🖌
19
倒车
dǎochē
đổi xe, chuyển tuyến
HSK 4
🖌
20
倒车
dàochē
lùi xe
HSK 4
🖌
21
得意
déyì
tự hào, tự mãn, hài lòng với bản thân
HSK 4
🖌
22
děi
phải, nên, cần
HSK 4
🖌
23
灯光
dēngguāng
ánh đèn, hệ thống chiếu sáng
HSK 4
🖌
24
dēng
leo, lên; đăng tải
HSK 4
🖌
25
登记
dēngjì
đăng ký (tên)
HSK 4
🖌
26
登录
dēnglù
đăng ký, đăng nhập
HSK 4
🖌
27
登山
dēngshān
leo núi, thám hiểm núi
HSK 4
🖌
28
的确
díquè
thực sự, quả là
HSK 4
🖌
29
敌人
dírén
kẻ thù
HSK 4
🖌
30
đáy, nền
HSK 4
🖌
31
地方
dìfang
nơi, địa phương
HSK 4
🖌
32
地面
dìmiàn
sàn, mặt đất, bề mặt
HSK 4
🖌
33
地位
dìwèi
vị trí, địa vị, chỗ
HSK 4
🖌
34
地下
dìxià
dưới lòng đất, ngầm, bí mật
HSK 4
🖌
35
地址
dìzhǐ
địa chỉ
HSK 4
🖌
36
典型
diǎnxíng
điển hình, tiêu biểu
HSK 4
🖌
37
点名
diǎnmíng
điểm danh, nhắc tên ai đó, (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
HSK 4
🖌
38
电灯
diàndēng
đèn điện
HSK 4
🖌
39
电动车
diàndòngchē
xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
HSK 4
🖌
40
电梯
diàntī
thang máy, thang cuốn
HSK 4
🖌
41
电源
diànyuán
nguồn điện
HSK 4
🖌
42
dǐng
đỉnh, trên cùng; chống đỡ
HSK 4
🖌
43
dìng
quyết định; cố định; đặt trước
HSK 4
🖌
44
冬季
dōngjì
mùa đông
HSK 4
🖌
45
动画片
dònghuàpiàn
phim hoạt hình
HSK 4
🖌
46
动摇
dòngyáo
lung lay, do dự, đung đưa
HSK 4
🖌
47
豆腐
dòufu
đậu phụ, đậu hũ
HSK 4
🖌
48
独立
dúlì
độc lập, đứng một mình
HSK 4
🖌
49
独特
dútè
độc đáo, đặc trưng
HSK 4
🖌
50
独自
dúzì
một mình
HSK 4
🖌
×

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *