Tổng hợp 1140 từ vựng HSK 6 Tiếng Trung

1140 từ vựng HSK6
1
照样
zhàoyàng
như trước, như thường lệ, theo cách tương tự
HSK 6
🖌
2
照耀
zhàoyào
chiếu sáng, soi rọi
HSK 6
🖌
3
哲学
zhéxué
triết học
HSK 6
🖌
4
这就是说
zhèjiùshìshuō
nói cách khác, tức là
HSK 6
🖌
5
zhèn
đè xuống, làm dịu, chinh phục
HSK 6
🖌
6
争夺
zhēngduó
tranh giành, đua tranh, giành giật
HSK 6
🖌
7
整顿
zhěngdùn
sắp xếp lại, tái tổ chức, củng cố
HSK 6
🖌
8
整治
zhěngzhì
đưa vào kiểm soát, điều chỉnh, khôi phục tình trạng tốt
HSK 6
🖌
9
正当
zhèngdàng
trung thực, hợp lý, công bằng
HSK 6
🖌
10
政策
zhèngcè
chính sách
HSK 6
🖌
11
政党
zhèngdǎng
đảng chính trị
HSK 6
🖌
12
政权
zhèngquán
chế độ, quyền lực chính trị
HSK 6
🖌
13
症状
zhèngzhuàng
triệu chứng
HSK 6
🖌
14
之类
zhīlèi
vân vân, tương tự
HSK 6
🖌
15
支撑
zhīchēng
chống đỡ, hỗ trợ, chống lên
HSK 6
🖌
16
支援
zhīyuán
hỗ trợ, viện trợ, ủng hộ
HSK 6
🖌
17
zhī
cành, nhánh; lượng từ cho vật dài nhỏ
HSK 6
🖌
18
知名
zhīmíng
nổi tiếng, nổi danh
HSK 6
🖌
19
zhī
dệt
HSK 6
🖌
20
直升机
zhíshēngjī
máy bay trực thăng
HSK 6
🖌
21
职责
zhízé
nhiệm vụ, trách nhiệm, nghĩa vụ
HSK 6
🖌
22
zhǐ
dừng, cấm, cho đến
HSK 6
🖌
23
只得
zhǐdé
không có cách nào khác ngoài, đành phải
HSK 6
🖌
24
只顾
zhǐgù
chỉ mải mê, tập trung, chỉ chăm chăm vào một khía cạnh
HSK 6
🖌
25
只管
zhǐguǎn
chỉ chăm chú vào một việc, chỉ, đơn giản
HSK 6
🖌
26
指定
zhǐdìng
chỉ định, phân công, chỉ rõ và chắc chắn
HSK 6
🖌
27
指数
zhǐshù
chỉ số; số mũ
HSK 6
🖌
28
指头
zhǐtou
ngón tay, ngón chân
HSK 6
🖌
29
指着
zhǐzhe
chỉ vào, trỏ vào
HSK 6
🖌
30
至于
zhìyú
còn về, đối với, đi xa đến mức
HSK 6
🖌
31
治病
zhìbìng
chữa bệnh
HSK 6
🖌
32
智慧
zhìhuì
trí tuệ, thông minh
HSK 6
🖌
33
中等
zhōngděng
trung bình
HSK 6
🖌
34
中华
Zhōnghuá
trung Hoa
HSK 6
🖌
35
中期
zhōngqī
giữa, trung hạn
HSK 6
🖌
36
中外
zhōngwài
trung-Ngoại, Trung Quốc-nước ngoài, trong và ngoài nước
HSK 6
🖌
37
忠心
zhōngxīn
thiện chí, tận tâm, trung thành
HSK 6
🖌
38
钟头
zhōngtóu
giờ
HSK 6
🖌
39
zhǒng
bị sưng, phồng
HSK 6
🖌
40
种种
zhǒngzhǒng
tất cả các loại
HSK 6
🖌
41
zhōu
cháo
HSK 6
🖌
42
珠宝
zhūbǎo
ngọc trai, đá quý
HSK 6
🖌
43
诸位
zhūwèi
mọi người, Quý ông và Quý bà, Các ngài
HSK 6
🖌
44
主持人
zhǔchírén
người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio
HSK 6
🖌
45
主角
zhǔjué
vai chính, vai trò lãnh đạo, nhân vật chính
HSK 6
🖌
46
主流
zhǔliú
dòng chính, điểm cốt lõi, quan điểm chính của một vấn đề
HSK 6
🖌
47
zhǔ
nấu, luộc
HSK 6
🖌
48
住宅
zhùzhái
nơi ở, ngôi nhà, chỗ ở
HSK 6
🖌
49
zhù
dừng, lưu lại, đóng quân
HSK 6
🖌
50
柱子
zhùzi
cột
HSK 6
🖌
×

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *