Tổng hợp 1140 từ vựng HSK 6 Tiếng Trung

1140 từ vựng HSK6
1
长假
chángjià
kỳ nghỉ dài
HSK 6
🖌
2
长久
chángjiǔ
thời gian dài
HSK 6
🖌
3
长跑
chángpǎo
chạy cự ly dài
HSK 6
🖌
4
长远
chángyuǎn
dài hạn, tầm xa
HSK 6
🖌
5
常规
chángguī
quy tắc ứng xử, thông lệ, thông thường
HSK 6
🖌
6
常年
chángnián
quanh năm, trong nhiều năm, liên tục qua các năm
HSK 6
🖌
7
厂商
chǎngshāng
nhà sản xuất, nhà chế tạo
HSK 6
🖌
8
场地
chǎngdì
không gian, địa điểm, nơi
HSK 6
🖌
9
场馆
chǎngguǎn
địa điểm thể thao, đấu trường
HSK 6
🖌
10
场景
chǎngjǐng
cảnh, kịch bản, tình huống
HSK 6
🖌
11
畅通
chàngtōng
thông suốt, lưu thông tự do, đường thẳng
HSK 6
🖌
12
chāo
vượt quá, vượt mặt, vượt trội
HSK 6
🖌
13
超出
chāochū
vượt quá, vượt ra ngoài, đi quá xa
HSK 6
🖌
14
chǎo
xào, chiên, xuất đầu cơ
HSK 6
🖌
15
炒股
chǎogǔ
đầu tư, đầu cơ cổ phiếu
HSK 6
🖌
16
炒作
chǎozuò
quảng cáo rầm rộ, quảng bá
HSK 6
🖌
17
车号
chēhào
biển số xe
HSK 6
🖌
18
车牌
chēpái
biển số xe
HSK 6
🖌
19
车展
chēzhǎn
triển lãm ô tô
HSK 6
🖌
20
撤离
chèlí
rút khỏi, sơ tán
HSK 6
🖌
21
撤销
chèxiāo
hủy bỏ, thu hồi; hoàn tác
HSK 6
🖌
22
chēng
hỗ trợ, chống đỡ, đẩy hoặc di chuyển bằng sào
HSK 6
🖌
23
chéng
thành công, hoàn thành, làm xong
HSK 6
🖌
24
成分
chéngfèn
thành phần, nguyên liệu, yếu tố
HSK 6
🖌
25
成品
chéngpǐn
hàng hóa hoàn chỉnh, sản phẩm hoàn chỉnh
HSK 6
🖌
26
承诺
chéngnuò
hứa, cam kết
HSK 6
🖌
27
城区
chéngqū
quận thành phố, khu vực đô thị
HSK 6
🖌
28
城乡
chéngxiāng
thành thị và nông thôn
HSK 6
🖌
29
城镇
chéngzhèn
thị trấn
HSK 6
🖌
30
持有
chíyǒu
nắm giữ
HSK 6
🖌
31
冲击
chōngjī
tấn công, va đập, vỗ vào
HSK 6
🖌
32
重建
chóngjiàn
tái thiết, lập lại, tái xây dựng
HSK 6
🖌
33
重组
chóngzǔ
tái tổ chức, tái kết hợp, tái cơ cấu
HSK 6
🖌
34
崇拜
chóngbài
thờ cúng, sùng bái
HSK 6
🖌
35
宠物
chǒngwù
thú cưng
HSK 6
🖌
36
chòng
mạnh mẽ, hăng hái, nồng
HSK 6
🖌
37
出场
chūchǎng
ra sân, xuất hiện; tham gia biểu diễn hoặc thi đấu
HSK 6
🖌
38
出动
chūdòng
bắt đầu chuyến đi, điều động quân đội
HSK 6
🖌
39
出访
chūfǎng
đi thăm chính thức hoặc để điều tra
HSK 6
🖌
40
出路
chūlù
lối thoát; con đường phát triển
HSK 6
🖌
41
出面
chūmiàn
đích thân xuất hiện, xen vào, bước ra
HSK 6
🖌
42
出名
chūmíng
nổi tiếng vì điều gì, trở nên nổi tiếng, tạo dấu ấn
HSK 6
🖌
43
出入
chūrù
đi ra và đi vào, lối vào và lối ra, chi tiêu và thu nhập
HSK 6
🖌
44
出事
chūshì
gặp tai nạn, gặp sự cố
HSK 6
🖌
45
出台
chūtái
ban hành, đưa ra; ra mắt
HSK 6
🖌
46
出行
chūxíng
đi ra đâu đó, khởi hành cho một hành trình
HSK 6
🖌
47
初等
chūděng
sơ cấp
HSK 6
🖌
48
chú
loại bỏ, gỡ bỏ, loại trừ
HSK 6
🖌
49
厨师
chúshī
đầu bếp
HSK 6
🖌
50
储存
chǔcún
dự trữ, lưu trữ, tích trữ
HSK 6
🖌
×

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *