Tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 Tiếng Trung

500 từ vựng HSK1

Từ vựng là nền tảng quan trọng khi bắt đầu học tiếng Trung. Với người mới, việc nắm chắc các từ vựng HSK 1 sẽ giúp bạn hình thành vốn từ cơ bản để nghe, nói, đọc và tạo những câu giao tiếp đơn giản trong cuộc sống hằng ngày.

Danh sách 500 từ vựng HSK 1 dưới đây được trình bày gồm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ dàng tra cứu và ghi nhớ. Bạn cũng có thể nghe cách phát âm của từng từ để luyện khả năng nhận biết âm thanh và điều chỉnh cách đọc của mình ngay trong quá trình học.

1
房间
fángjiān
căn phòng
HSK 1
🖌
2
房子
fángzi
nhà, căn nhà
HSK 1
🖌
3
fàng
đặt, thả
HSK 1
🖌
4
放假
fàngjià
nghỉ lễ, nghỉ phép
HSK 1
🖌
5
放学
fàngxué
tan học
HSK 1
🖌
6
fēi
bay
HSK 1
🖌
7
飞机
fēijī
máy bay
HSK 1
🖌
8
非常
fēicháng
vô cùng, rất
HSK 1
🖌
9
fēn
phút, chia
HSK 1
🖌
10
fēng
gió
HSK 1
🖌
11
gān
khô
HSK 1
🖌
12
干净
gānjìng
sạch sẽ
HSK 1
🖌
13
gàn
làm
HSK 1
🖌
14
干什么
gànshénme
làm gì
HSK 1
🖌
15
gāo
cao
HSK 1
🖌
16
高兴
gāoxìng
vui vẻ
HSK 1
🖌
17
告诉
gàosu
nói cho biết
HSK 1
🖌
18
哥哥
gēge
anh trai
HSK 1
🖌
19
bài hát
HSK 1
🖌
20
cái, chiếc (lượng từ)
HSK 1
🖌
21
gěi
cho, đưa
HSK 1
🖌
22
gēn
với, cùng
HSK 1
🖌
23
工人
gōngrén
công nhân
HSK 1
🖌
24
工作
gōngzuò
làm việc, công việc
HSK 1
🖌
25
guān
đóng, liên quan
HSK 1
🖌
26
关上
guānshàng
đóng lại, tắt
HSK 1
🖌
27
guì
đắt
HSK 1
🖌
28
guó
nước, quốc gia
HSK 1
🖌
29
国家
guójiā
quốc gia
HSK 1
🖌
30
国外
guówài
nước ngoài
HSK 1
🖌
31
guò
qua, đã từng
HSK 1
🖌
32
hái
vẫn, còn
HSK 1
🖌
33
还是
háishi
hay là, vẫn
HSK 1
🖌
34
还有
háiyǒu
còn có, ngoài ra
HSK 1
🖌
35
孩子
háizi
đứa trẻ
HSK 1
🖌
36
汉语
hànyǔ
tiếng Trung
HSK 1
🖌
37
汉字
hànzì
chữ Hán
HSK 1
🖌
38
hǎo
tốt
HSK 1
🖌
39
好吃
hǎochī
ngon
HSK 1
🖌
40
好看
hǎokàn
đẹp, dễ nhìn
HSK 1
🖌
41
好听
hǎotīng
hay, dễ nghe
HSK 1
🖌
42
好玩儿
hǎowánr
vui, thú vị
HSK 1
🖌
43
hào
ngày, số
HSK 1
🖌
44
uống
HSK 1
🖌
45

HSK 1
🖌
46
hěn
rất
HSK 1
🖌
47
hòu
sau, phía sau
HSK 1
🖌
48
后边
hòubiān
phía sau
HSK 1
🖌
49
后天
hòutiān
ngày kia
HSK 1
🖌
50
huā
hoa, tiêu tiền
HSK 1
🖌
×
Tiếp tục học HSK 1

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *