Tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 Tiếng Trung

500 từ vựng HSK1

Từ vựng là nền tảng quan trọng khi bắt đầu học tiếng Trung. Với người mới, việc nắm chắc các từ vựng HSK 1 sẽ giúp bạn hình thành vốn từ cơ bản để nghe, nói, đọc và tạo những câu giao tiếp đơn giản trong cuộc sống hằng ngày.

Danh sách 500 từ vựng HSK 1 dưới đây được trình bày gồm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ dàng tra cứu và ghi nhớ. Bạn cũng có thể nghe cách phát âm của từng từ để luyện khả năng nhận biết âm thanh và điều chỉnh cách đọc của mình ngay trong quá trình học.

101
房间
fángjiān
căn phòng
HSK 1
🖌
102
房子
fángzi
nhà, căn nhà
HSK 1
🖌
103
放
fàng
đặt, thả
HSK 1
🖌
104
放假
fàngjià
nghỉ lễ, nghỉ phép
HSK 1
🖌
105
放学
fàngxué
tan học
HSK 1
🖌
106
飞
fēi
bay
HSK 1
🖌
107
飞机
fēijī
máy bay
HSK 1
🖌
108
非常
fēicháng
vô cùng, rất
HSK 1
🖌
109
分
fēn
phút, chia
HSK 1
🖌
110
风
fēng
gió
HSK 1
🖌
111
干
gān
khô
HSK 1
🖌
112
干净
gānjìng
sạch sẽ
HSK 1
🖌
113
干
gàn
làm
HSK 1
🖌
114
干什么
gànshénme
làm gì
HSK 1
🖌
115
高
gāo
cao
HSK 1
🖌
116
高兴
gāoxìng
vui vẻ
HSK 1
🖌
117
告诉
gàosu
nói cho biết
HSK 1
🖌
118
哥哥
gēge
anh trai
HSK 1
🖌
119
歌
gē
bài hát
HSK 1
🖌
120
个
gè
cái, chiếc (lượng từ)
HSK 1
🖌
121
给
gěi
cho, đưa
HSK 1
🖌
122
跟
gēn
với, cùng
HSK 1
🖌
123
工人
gōngrén
công nhân
HSK 1
🖌
124
工作
gōngzuò
làm việc, công việc
HSK 1
🖌
125
关
guān
đóng, liên quan
HSK 1
🖌
126
关上
guānshàng
đóng lại, tắt
HSK 1
🖌
127
贵
guì
đắt
HSK 1
🖌
128
国
guó
nước, quốc gia
HSK 1
🖌
129
国家
guójiā
quốc gia
HSK 1
🖌
130
国外
guówài
nước ngoài
HSK 1
🖌
131
过
guò
qua, đã từng
HSK 1
🖌
132
还
hái
vẫn, còn
HSK 1
🖌
133
还是
háishi
hay là, vẫn
HSK 1
🖌
134
还有
háiyǒu
còn có, ngoài ra
HSK 1
🖌
135
孩子
háizi
đứa trẻ
HSK 1
🖌
136
汉语
hànyǔ
tiếng Trung
HSK 1
🖌
137
汉字
hànzì
chữ Hán
HSK 1
🖌
138
好
hǎo
tốt
HSK 1
🖌
139
好吃
hǎochī
ngon
HSK 1
🖌
140
好看
hǎokàn
đẹp, dễ nhìn
HSK 1
🖌
141
好听
hǎotīng
hay, dễ nghe
HSK 1
🖌
142
好玩儿
hǎowánr
vui, thú vị
HSK 1
🖌
143
号
hào
ngày, số
HSK 1
🖌
144
喝
hē
uống
HSK 1
🖌
145
和
hé
và
HSK 1
🖌
146
很
hěn
rất
HSK 1
🖌
147
后
hòu
sau, phía sau
HSK 1
🖌
148
后边
hòubiān
phía sau
HSK 1
🖌
149
后天
hòutiān
ngày kia
HSK 1
🖌
150
花
huā
hoa, tiêu tiền
HSK 1
🖌
×
Tiếp tục học HSK 1

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *