Tổng hợp 700 từ vựng HSK 2 Tiếng Trung

772 từ vựng HSK2
1
取得
qǔdé
đạt được, giành được
HSK 2
🖌
2
quán
toàn bộ, tất cả
HSK 2
🖌
3
全部
quánbù
toàn bộ
HSK 2
🖌
4
全国
quánguó
cả nước, toàn quốc
HSK 2
🖌
5
全家
quánjiā
cả gia đình
HSK 2
🖌
6
全年
quánnián
cả năm
HSK 2
🖌
7
全身
quánshēn
toàn thân
HSK 2
🖌
8
全体
quántǐ
toàn thể, tất cả
HSK 2
🖌
9
然后
ránhòu
sau đó, rồi
HSK 2
🖌
10
ràng
nhường, cho phép, khiến
HSK 2
🖌
11
热情
rèqíng
nhiệt tình
HSK 2
🖌
12
人口
rénkǒu
dân số
HSK 2
🖌
13
人们
rénmen
mọi người, người ta
HSK 2
🖌
14
人数
rénshù
số người
HSK 2
🖌
15
认为
rènwéi
cho rằng, nhận thấy
HSK 2
🖌
16
日报
rìbào
nhật báo, báo hằng ngày
HSK 2
🖌
17
日子
rìzi
ngày tháng, cuộc sống
HSK 2
🖌
18
如果
rúguǒ
nếu, nếu như
HSK 2
🖌
19
入口
rùkǒu
lối vào
HSK 2
🖌
20
商量
shāngliang
bàn bạc, thảo luận
HSK 2
🖌
21
商人
shāngrén
thương nhân, người kinh doanh
HSK 2
🖌
22
上周
shàngzhōu
tuần trước
HSK 2
🖌
23
少数
shǎoshù
thiểu số, số ít
HSK 2
🖌
24
少年
shàonián
thiếu niên
HSK 2
🖌
25
身边
shēnbiān
bên cạnh, bên mình
HSK 2
🖌
26
什么样
shénmeyàng
loại nào, như thế nào
HSK 2
🖌
27
shēng
sinh, sinh ra; sống
HSK 2
🖌
28
生词
shēngcí
từ mới
HSK 2
🖌
29
生活
shēnghuó
cuộc sống, sinh hoạt
HSK 2
🖌
30
声音
shēngyīn
âm thanh, giọng nói
HSK 2
🖌
31
shěng
tỉnh
HSK 2
🖌
32
shěng
tiết kiệm, bớt
HSK 2
🖌
33
十分
shífēn
rất, vô cùng
HSK 2
🖌
34
实际
shíjì
thực tế
HSK 2
🖌
35
实习
shíxí
thực tập
HSK 2
🖌
36
实现
shíxiàn
thực hiện, đạt được
HSK 2
🖌
37
实在
shízài
thật sự, quả thực
HSK 2
🖌
38
实在
shízai
thật thà, chân thật
HSK 2
🖌
39
食物
shíwù
thức ăn, thực phẩm
HSK 2
🖌
40
使用
shǐyòng
sử dụng
HSK 2
🖌
41
shì
thành phố, thị
HSK 2
🖌
42
市长
shìzhǎng
thị trưởng
HSK 2
🖌
43
事情
shìqing
sự việc, chuyện
HSK 2
🖌
44
shōu
thu, nhận, gom
HSK 2
🖌
45
收到
shōudào
nhận được
HSK 2
🖌
46
收入
shōurù
thu nhập
HSK 2
🖌
47
手表
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
HSK 2
🖌
48
受到
shòudào
chịu, nhận phải
HSK 2
🖌
49
舒服
shūfu
thoải mái, dễ chịu
HSK 2
🖌
50
shú
chín; quen thuộc; thành thạo
HSK 2
🖌
×

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *