1
脸
mặt, khuôn mặt
HSK 2
HSK 2
🖌
2
练
luyện, tập
HSK 2
HSK 2
🖌
3
练习
luyện tập, bài tập
HSK 2
HSK 2
🖌
4
凉
mát, nguội
HSK 2
HSK 2
🖌
5
凉快
mát mẻ
HSK 2
HSK 2
🖌
6
两
lạng (50 gam)
HSK 2
HSK 2
🖌
7
亮
sáng, sáng rõ
HSK 2
HSK 2
🖌
8
辆
chiếc (lượng từ xe)
HSK 2
HSK 2
🖌
9
零下
dưới 0 độ
HSK 2
HSK 2
🖌
10
留
ở lại, giữ lại
HSK 2
HSK 2
🖌
11
留下
để lại, ở lại
HSK 2
HSK 2
🖌
12
留学生
du học sinh
HSK 2
HSK 2
🖌
13
流
chảy, lưu truyền
HSK 2
HSK 2
🖌
14
流利
lưu loát
HSK 2
HSK 2
🖌
15
流行
thịnh hành, phổ biến
HSK 2
HSK 2
🖌
16
路边
ven đường, bên đường
HSK 2
HSK 2
🖌
17
旅客
hành khách, du khách
HSK 2
HSK 2
🖌
18
旅行
du lịch, chuyến đi
HSK 2
HSK 2
🖌
19
旅游
du lịch
HSK 2
HSK 2
🖌
20
绿
màu xanh lá, xanh
HSK 2
HSK 2
🖌
21
绿色
màu xanh lá
HSK 2
HSK 2
🖌
22
卖
bán
HSK 2
HSK 2
🖌
23
满
đầy, đủ, tròn
HSK 2
HSK 2
🖌
24
满意
hài lòng
HSK 2
HSK 2
🖌
25
猫
con mèo
HSK 2
HSK 2
🖌
26
米
mét; gạo
HSK 2
HSK 2
🖌
27
面
mặt, phía; lượng từ
HSK 2
HSK 2
🖌
28
面
mì, bột mì
HSK 2
HSK 2
🖌
29
面前
trước mặt
HSK 2
HSK 2
🖌
30
名
tên; người/vị (lượng từ)
HSK 2
HSK 2
🖌
31
名称
tên gọi
HSK 2
HSK 2
🖌
32
名单
danh sách
HSK 2
HSK 2
🖌
33
明星
ngôi sao, người nổi tiếng
HSK 2
HSK 2
🖌
34
目的
mục đích
HSK 2
HSK 2
🖌
35
拿出
lấy ra
HSK 2
HSK 2
🖌
36
拿到
lấy được, nhận được
HSK 2
HSK 2
🖌
37
那
vậy thì, trong trường hợp đó
HSK 2
HSK 2
🖌
38
那会儿
lúc đó, khi ấy
HSK 2
HSK 2
🖌
39
那么
như vậy, thế thì
HSK 2
HSK 2
🖌
40
那时候
lúc đó, khi ấy
HSK 2
HSK 2
🖌
41
那样
như thế, kiểu đó
HSK 2
HSK 2
🖌
42
南方
phương nam, miền nam
HSK 2
HSK 2
🖌
43
难过
buồn, khó chịu
HSK 2
HSK 2
🖌
44
难看
xấu, khó coi
HSK 2
HSK 2
🖌
45
难受
khó chịu, không khỏe
HSK 2
HSK 2
🖌
46
难题
bài khó, vấn đề khó
HSK 2
HSK 2
🖌
47
难听
khó nghe, không hay
HSK 2
HSK 2
🖌
48
能够
có thể, có khả năng
HSK 2
HSK 2
🖌
49
年级
khối lớp, lớp
HSK 2
HSK 2
🖌
50
年轻
trẻ, trẻ tuổi
HSK 2
HSK 2
🖌
×

